Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021

SO SÁNH TSKT
Bản mới nhất Điện thoại Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021

Sê-ri Poco M thường là phiên bản đổi thương hiệu của thiết bị Redmi, nhưng bạn vẫn có xu hướng nhận được giá trị xứng đáng với đồng tiền bỏ ra. Và bài viết này sẽ tìm hiểu một số đặc điểm về Poco M4 Pro 5G.

Thông số - Cấu hình

Bảng thông số kỹ thuật: Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021

Thông số THIẾT KẾ
Khối lượng

195g

Kích thước

163.6 x 75.8 x 8.8 mm

Chống nước & bụi
Màu sắc

Đen, Vàng, Xanh dương

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Tần số quét
Độ sáng tối đa

450cd/m2

Kích thước màn hình

6.6 inch

Độ phân giải

1080 x 2400

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

399ppi

Thông số CẤU HÌNH
Chipset

MediaTek Dimensity 810 5G (6nm) 8 nhân

Chip đồ họa GPU

Mali-G57 MC2

Hệ điều hành

Android 11, MIUI 12.5

RAM
ROM
Thẻ nhớ ngoài
Hệ thống âm thanh
Âm thanh
Củ loa

Loa kép

Pin

5000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 33W

Cổng sạc vào
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

50MP, f/1.8, 26mm, Chụp góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF

Camera sau 2

8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, [email protected]/60fps

Camera trước 1

16MP, f/2.5, Góc rộng

Tính năng camera trước

Panorama, [email protected]

Công nghệ & Tiện ích
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth

Chuẩn Bluetooth 5.1, A2DP, LE

Chuẩn GPS
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật

Mở khoá vân tay

Mô tả

Điện thoại Xiaomi Poco M4 Pro 5G là sản phẩm tầm trung trong phân khúc dưới 6.4 triệu đồng, nằm giữa dòng Poco C giá rẻ và các dòng Poco F và X cao cấp hơn. M4 Pro có cùng phân khúc với các thiết bị thay đổi âm lượng như Samsung Galaxy A22 5G, Oppo A54 5G và Realme Narzo 30 5G. Và cũng có kết nối 5G với mức giá vừa phải.

Review thiết kế Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021

POCO M4 Pro 5G có cùng thiết kế với POCO cổ điển mà người hâm mộ biết đến và yêu thích. Cảm giác cầm trên tay rất tốt, bạn sẽ không bao giờ muốn đặt nó xuống.

So sánh cấu hình Xiaomi Poco M4 Pro 5G

Mặt lưng và các cạnh xung quanh chắc chắn. M4 Pro nặng hơn một chút so với người tiền nhiệm nhưng nó cân bằng rất tốt trọng lượng này và việc sử dụng một tay kéo dài không có vấn đề gì cả. Hơn nữa, Poco M4 Pro trang bị khả năng chống nước chuẩn IP53, một tín hiệu mừng cho một thiết bị cầm tay giá rẻ.

M4 Pro của Poco trang bị một máy quét vân tay gắn bên cạnh chính xác và khá nhanh, một giắc cắm tai nghe 3,5 mm, IR blaster.

Thiết kế khác

Loa Stereo – thứ không có trên M3 Pro – sẽ có trên Poco M4 Pro. Giắc cắm tai nghe 3,5 mm vẫn còn được Xiaomi sử dụng trên máy, cũng như khe cắm thẻ nhớ microSD. Máy cũng có sẵn NFC (tùy thị trường). Phím nguồn trên M4 Pro sẽ được tích hợp kèm cảm biến vân tay.

Động cơ tuyến tính trục X Flagship có độ rung ba chiều có thể so sánh với độ rung của các thiết bị cầm tay chuyên nghiệp. Mỗi lần nhấn đều mang lại phản hồi chân thực và khác biệt cho đầu ngón tay của bạn.

Thông số màn hình Poco M4 Pro 5G

Màn hình của Poco M4 Pro 5G lớn hơn Poco M3 Pro 5G một chút, tăng từ 6,5 inches lên 6,6 inches. Độ phân giải vẫn được duy trì ở mức 1080p+ (tỷ lệ 20:9). Độ sáng cao nhất màn hình có thể cung cấp là 450 nits (tăng từ 400 nits) và vẫn được bảo vệ bởi Gorilla Glass 3.

Màn hình này cung cấp tốc độ làm tươi thay đổi phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau. Được làm bằng vật liệu LCD hàng đầu, nó mang lại tần số quét 90Hz và tốc độ lấy mẫu cảm ứng 240Hz.

Dải màu DCI-P3 được mở rộng tạo ra các chi tiết phong phú giống như trong phim.

Hiệu năng cấu hình Poco M4 Pro 5G

MediaTek Dimensity 810 được xây dựng trên quy trình hàng đầu 6nm. Máy được trang bị một CPU tám nhân với tốc độ xung nhịp lên đến 2,4 GHz và một GPU ARM Mali-G57 mạnh mẽ. Cấu hình được nâng cấp mang lại những cải tiến đáng kể về hiệu suất.

Chip MediaTek Dimensity 810 5G (6 nm) ​trên Poco M4 Pro 5G

Chip MediaTek Dimensity 810 5G (6 nm) trên Poco M4 Pro 5G

Poco M4 Pro 5G có bảng thông số kỹ thuật khá cạnh tranh với một mức giá phải chăng. Nó gần giống thông số kỹ thuật của Redmi Note 11 (nội địa Trung Quốc) với thiết kế được điều chỉnh một chút. Máy hỗ trợ mạng chế độ kép SA / NSA và 13 băng tần mạng toàn cầu.

Pin

Điện thoại thông minh POCO M Series đầu tiên có sạc nhanh 33W Pro. Pin có thể được sạc đầy 100% trong 59 phút. Với viên pin dung lượng lớn 5000mAh, điện thoại sẽ sử dụng pin tiết kiệm và sạc nhanh giúp bạn sử dụng lâu hơn.

  • 179 giờ nghe nhạc;
  • 33 giờ đọc;
  • 16 giờ xem lại video;
  • 12 giờ chơi game.

Thông số camera Poco M4 Pro 5G

Camera sau Poco M4 Pro 5G được thiết kế theo cụm camera khá “hầm hố”.

Cụm camera kép trên Poco M4 Pro 5G

Cụm camera kép trên Poco M4 Pro 5G

Máy ảnh chính của máy sẽ sử dụng cảm biến 50MP (tăng từ 48MP 1/2.0”). Dễ dàng phóng to ảnh bằng hai ngón tay để thấy rõ nhiều chi tiết hơn. Đáng chú ý, Xiaomi sẽ bổ sung một camera siêu rộng 8MP 119 độ. Ngoài ra, độ phân giải của camera selfie cũng được tăng gấp đôi lên 16 MP.

Tuy nhiên, Poco M4 Pro không được định hướng là điện thoại có “siêu camera”. Thay vào đó, nó là một chiếc smartphone 5G giá cả phải chăng với thời lượng pin tuyệt vời. Kết nối 5G được hỗ trợ bởi chip Dimensity 810. Đây là con chip phiên bản 6nm của Dimensity 700 (7nm) trên M3 Pro.

Camera selfie 16MP

Mang vẻ đẹp của bạn vào tiêu điểm với chức năng chụp ảnh tự sướng mạnh mẽ!

Poco M4 Pro chỉ mất 1 tiếng để sạc đầy

Máy được trang bị viên pin 5.000 mAh giống như người tiền nhiệm. Sự nâng cấp ở đây đến từ tốc độ sạc – với bộ sạc 33W đi kèm (tăng từ 18W). Máy có thể sạc từ 0-100% trong 59 phút. Chỉ cần sạc 10 phút là người dùng đã có thể xem video gần 2 tiếng rưỡi.

Ưu nhược điểm trên PocoM4 Pro 5G

Ưu điểm:

  • Tuổi thọ pin tuyệt vời
  • Sạc nhanh
  • Thiết kế mượt mà phù hợp với giá cả
  • MIUI cung cấp cho bạn nhiều quyền kiểm soát
  • Ảnh chụp ban ngày bằng camera chính rõ nét

Nhược điểm:

  • Camera Ultra-wide bị chậm
  • Hiển thị quá mờ
  • Quản lý RAM linh hoạt
  • Một số bloatware

Điện thoại Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021

Điện thoại Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021

Giá bán của Poco M4 Pro 5G tại Việt Nam

PocoM4 Pro 5G sẽ có mặt trên toàn cầu vào ngày 11/11/2021. Máy được bán ra với ba tùy chọn màu sắc: Đen, Xanh và Vàng đặc trưng của thương hiệu Poco và sẽ được bán thông qua trang web của Poco, AliExpress, Goboo và Shopee.

  1. Phiên bản 4GB/64GB sẽ có giá khoảng 6 triệu đồng;
  2. Phiên bản 6GB/128GB là hơn 6,5 triệu đồng.

Thông số kỹ thuật Xiaomi Poco M4 Pro 5G

  • Bộ nhớ UFS 2.2 và RAM LPDDR4X: 4GB + 64GB, 6GB + 128GB; Bộ nhớ có thể mở rộng lên đến 1TB;
  • Kích thước: Dài 163,56mm + rộng 75,78mm + dày 8,75mm
  • Trọng lượng 195g
  • Màn hình 6,6″ FHD+ Dot
    • Độ phân giải 2400×1080
    • Tốc độ làm mới 90Hz
    • Tốc độ lấy mẫu cảm ứng lên đến 240Hz
    • Gam màu rộng DCI-P3
  • Bộ xử lý CPU MediaTek Dimensity 810 5G (6 nm) lõi tám, lên đến 2,4 GHz
  • GPU ARM Mali-G57
  • Pin 5000mAh sạc nhanh 33W Pro
  • Camera chính 50MP, f/1.8
  • Camera góc siêu rộng 8MP, FOV 119°, f / 2.2
  • Quay video camera sau
  • Camera trước 16MP, f/2,45
  • Bảo mật: Cảm biến vân tay bên + Mở khóa bằng khuôn mặt AI
  • Hai SIM, chế độ chờ kép: 5G + 5G
  • Các băng tần mạng hỗ trợ 5G/4G/3G/2G:
    • 5G: n1/3/5/7/8/20/28/38/40/41/66/77/78
    • 4G:
    • Băng tần FDD-LTE 1/2/3/4/5/7/8/12/17/20/28/32/66
    • Băng tần TDD-LTE 38/40/41
    • 3G: Băng tần WCDMA 1/2/4/5/8
    • 2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
  • Bluetooth 5.1
  • Điều hướng & Định vị: GPS: L1, Galileo: E1, GLONASS: G1, la bàn: B1
  • Âm thanh: Loa kép
  • Có giắc cắm tai nghe 3,5 mm
  • Động cơ rung tuyến tính trục X
  • Cảm biến: Ánh sáng xung quanh, con quay hồi chuyển, gia tốc, la bàn điện tử, IR blaster.
  • Hệ điều hành MIUI 12.5 cho POCO, dựa trên Android 11
  • Đóng gói: Điện thoại POCO M4 Pro 5G, củ sạc, cáp USB Type-C, que chọc SIM, ốp lưng, HDSD, bảo hành, nhãn dán logo.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Video sản phẩm

Video sản phẩm: Xiaomi Poco M4 Pro 5G 2021

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Loa (0)
  • Thiết bị số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Xe (0)
So sánh thông số kỹ thuật
0