Vivo Y51 9/2020

SO SÁNH TSKT
Phiên bản cũ Điện thoại Vivo Y51 9.2020
Phát hiện thông tin sai lệch???
MÃ GIẢM GIÁ MUA SẮM
HDSD: Bấm vào mã để sử dụng. Nhập mã tại bước thanh toán. Số lượng mỗi mã có hạn. Áp dụng cho mọi đơn hàng. Chú ý hạn sử dụng.
SÀN TMĐT SHOPEE:
  • AFFYF37 Giảm 30% tối đa 40K/66K HSD: 04/06.
  • AFFDO9 Giảm 20% tối đa 30K/66K HSD: 04/06.
  • AFFLO Giảm 25% tối đa 30K/66K HSD: 03/06.
SÀN TMĐT LAZADA:
Xem toàn bộ
Gói mua trước trả sau:

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

Vivo Y51 (9.2020) đã được ra mắt tại Pakistan, cùng với Vivo Y51s trong danh sách thiết bị ngày càng tăng của Vivo. Điện thoại thông minh này có bốn camera phía sau nổi bật với camera chính 48MP.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: Vivo Y51 9/2020

Thông số THIẾT KẾ
Trọng lượng

186.7g

Kích thước

159.3 x 75.2 x 8.7 mm

Màu sắc

Đen, Trắng, Xanh biển

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ÂM THANH
Tai nghe
Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Kích thước màn hình

6.38 inch

Độ phân giải

1080 x 2340

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

404ppi

Thông số BỘ NHỚ
RAM
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài
Thông số CẤU HÌNH
Chipset

Qualcomm SDM665 Snapdragon 665 (11nm) 8 nhân

Chip đồ họa GPU

Adreno 610

Hệ điều hành

Android 10, Funtouch 10

Thông số PIN / ẮC QUY
Pin

4500mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 18W

Cổng sạc vào
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

48MP, f/1.8, Góc rộng, 1/2.0", 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF

Camera sau 2

8MP, f/2.2, 120 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0", 1.12µm

Camera sau 3

2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro

Camera sau 4

2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS

Camera trước 1

16MP, f/2.0, Góc rộng, 1/3.06", 1.0µm

Tính năng camera trước

HDR, 1080p@30fps

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLE
Định vị
Công nghệ & Tiện ích
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật Mở khoá vân tay

Thông tin sản phẩm

»» Chương trình MUA TRƯỚC TRẢ SAU lên đến 35 triệu. Giải ngân nhanh trong vài phút bằng chuyển khoản. Đăng ký TẠI ĐÂY.

Vivo Y51 9/2020 có kích thước 159,3 x 75,2 x 8,7 mm và nặng 186,7 gram.

Chuỗi sản phẩm nằm trong series Vivo Y51 gồm các biến thể:

  1. Vivo Y51 2015;
  2. Vivo Y51a;
  3. Vivo Y51s;
  4. Vivo Y51 12/2020;
  5. Vivo Y51 9/2020.

Review thiết kế vivo Y51 (9/2020)

Vivo Y51 (9/2020) có màn hình Super AMOLED 6,38 inch với độ phân giải 1080 x 2340 pixel và mật độ điểm ảnh 404 PPI. Tỷ lệ khung hình 19,5:9 và tỷ lệ màn hình trên thân máy khoảng 83,4%.

So sánh cấu hình Vivo Y51 9/2020

Hiệu năng vivo Y51 (9/2020)

Điện thoại Vivo Y51 9/2020 được cung cấp sức mạnh bởi bộ vi xử lý Qualcomm SDM665 Snapdragon 665 lõi 8. Chip đồ hoạ GPU Adreno 610 kết hợp với 4GB RAM và 128GB dung lượng lưu trữ (có thể mở rộng qua thẻ nhớ microSD lên 256GB) cho phép bạn tải xuống và sử dụng nhiều ứng dụng hơn.

Y51 2020 ra mắt với hệ điều hành Funtouch OS 10 dựa trên Android 10 ngay từ khi xuất xưởng. Vivo Y51 (9/2020) có viên pin dung lượng 4.500mAh hỗ trợ sạc nhanh độc quyền.

Thông số camera vivo Y51 (9/2020)

Về bộ phận camera, điện thoại thông minh này tự hào có 4 camera sau với:

  1. Cảm biến chính 48MP;
  2. Cảm biến phụ 8MP;
  3. Cảm biến 2MP;
  4. Cảm biến 2MP khác.

Ghi lại những phút giây của bạn với thiết lập bốn camera tích hợp AI. Khi mở các chế độ chụp khác nhau, camera sau 48MP có các thuật toán chụp ảnh đáng kinh ngạc cho ra những bức ảnh siêu rõ nét cả ngày lẫn đêm.

Ở phía trước, camera selfie 16MP đảm nhận trách nhiệm cuộc gọi video và ảnh tự sướng.

Điện thoại Vivo Y51 9.2020

Điện thoại Vivo Y51 9.2020

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Vivo Y51 9/2020”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Video sản phẩm

Video sản phẩm: Vivo Y51 9/2020

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Thiết bị số (0)
  • Xe (0)
  • Phụ kiện số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Linh kiện số (0)
So sánh thông số kỹ thuật