Oppo Reno8 5G 2022

SO SÁNH TSKT
Bản mới nhất Điện thoại Oppo Reno8 5G 2022
Voucher mới (Shopee):
  • AFFLAPUA1 Giảm 20% tối đa 30K cho đơn từ 99K. HSD: Duy nhất từ 0h-23H59 ngày 30/9.
  • AFFLENA Giảm 20% tối đa 30K cho đơn từ 99K. HSD: Duy nhất từ 0h-23H59 ngày 30/9.
  • AFFVOTA Giảm 20% tối đa 30K cho đơn từ 99K. HSD: Duy nhất từ 0h-23H59 ngày 27/9.
  • AFFNEWDAY Giảm 20% tối đa 30K cho đơn từ 99K. HSD: Duy nhất từ 0h-23H59 ngày 28/9.
  • AFFCORN Giảm 20% tối đa 30K cho đơn từ 99K. HSD: Duy nhất từ 0h-23H59 ngày 29/9.
Voucher mới (Lazada):

HDSD: Nhập voucher tại bước thanh toán. Áp dụng cho mọi đơn hàng phát sinh qua 3 liên kết sau:

MỞ TIKI MỞ SHOPEE MỞ LAZADA

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

Oppo Reno8 5G là chiếc máy cận cao cấp mới thuộc dòng Oppo Reno series được trang bị chipset Dimensity 1300, cảm biến kế thừa từ Oppo Find X5 Pro và sạc nhanh 80 W.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: Oppo Reno8 5G 2022

Thông số THIẾT KẾ
Trọng lượng

179g

Kích thước

160.6 x 73.4 x 7.7 mm

Màu sắc

Đen, Vàng

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ÂM THANH
Tai nghe
Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Tần số quét
Độ sáng tối đa

800 nits

Kích thước màn hình

6.4 inch

Độ phân giải

1080 x 2400

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

411ppi

Độ sâu màu

16.7 triệu màu, 8bits

Thông số CẤU HÌNH
Chipset

MediaTek Dimensity 1300 (6 nm)

Lõi CPU
Xung nhịp cơ bản

2.00 GHz

Xung nhịp tối đa

2.6 GHz, 3.00 GHz

Chip đồ họa GPU

Mali-G77 MC9

Hệ điều hành

Android 12, ColorOS 12.1

Pin

4500mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 80W

Cổng sạc vào
Sạc ngược

Thông số BỘ NHỚ
RAM
ROM
Thẻ nhớ ngoài
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

50MP, f/1.8, 23mm, Chụp góc rộng, 1/1.56", 1.0µm, Lấy nét đa hướng PDAF

Camera sau 2

112 độ, 8MP, f/2.2, 16mm, Góc siêu rộng, 1/4.0", 1.12µm

Camera sau 3

2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, [email protected]0fps, [email protected]/60/120fps, Chống rung điện tử gyro-EIS

Camera trước 1

32MP, f/2.4, 23mm, Góc rộng, 1/2.74", 0.8µm

Tính năng camera trước

HDR, Panorama, [email protected], Chống rung điện tử gyro-EIS

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth

Chuẩn Bluetooth 5.3, A2DP, LE, aptX HD

Chuẩn GPS
Công nghệ & Tiện ích
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật

Mở khoá vân tay, Mở khoá bằng khuôn mặt

Giới thiệu

» Hoàn 50K thanh toán mọi dịch vụ khi đăng ký Ví VNPAY tại đây. HSD: 31/10/2022. Ngân sách có hạn! Nhanh tay kẻo lỡ bạn nhé! Xem thêm...

Ngày 18/08/2022, Oppo ra mắt Reno8 5G tại thị trường Việt Nam và chính thức bán ra vào 27/8/2022 Máy được nâng cấp mạnh cả về ngoại hình lẫn phần cứng. Reno8 5G sẽ đối đầu với các dòng điện thoại thông minh cận cao cấp vượt bậc của các hãng khác như iPhone SE 3, Xiaomi 11T Pro, Samsung Galaxy S21 FE.

Chuỗi sản phẩm nằm trong series Oppo Reno8 gồm các biến thể:

  1. Oppo Reno8 4G;
  2. Oppo Reno8 5G;
  3. Oppo Reno8 Pro;
  4. Oppo Reno8 Pro+;
  5. Oppo Reno8 Lite
  6. Oppo Reno8 Z.

Công nghệ màn hình Oppo Reno8 5G

Màn hình của máy sử dụng tấm nền AMOLED 6,4 inch với kiểu dáng đục lỗ. Độ phân giải FullHD+ (1080 x 2400 Pixels) và tốc độ làm tươi 90 Hz không đổi so với phiên bản tiền nhiệm. Chất lượng hiển thị tốt với màu sắc chân thật, độ sáng cao, dễ xem dưới trời nắng. Reno8 5G cũng cải tiến chức năng chống ánh sáng xanh tốt hơn trước.

So sánh cấu hình Oppo Reno8 5G

Chiến các thể loại game tốt hơn với thuật toán nhận biết thông minh trong game. Thời gian phản hồi cảm ứng được cải tiến tạo lợi thế cho bạn phản ứng và hành động nhanh hơn người chơi khác.

Đánh giá thiết kế Oppo Reno8 5G 2022

Ngoại hình bên ngoài của máy được làm rất khác so với máy tiền nhiệm. Reno8 5G được làm vuông vắn hơn với khuông sườn và mặt lưng được vát phẳng tinh tế. Được làm vuông vắn tuy nhiên Reno8 5G lại mỏng hơn thế hệ trước với 7,67 mm so với 7,8 mm.

Oppo sử dụng kính cường lực có độ nhám nhất định giúp chống bám vân tay và hạn chế các vết xước nhẹ. Công nghệ chế tác mặt lưng Reno Glow cho phép chuyển màu đẹp mắt. Cụm máy ảnh kích thước to liền mạch với mặt sau tương tự như dòng Oppo Find series.

Thông số camera trên Oppo Reno8 5G

Máy vẫn có ba cảm biến sau, trong ấy gồm:

  1. Camera chính thừa kế từ Find X5 Pro với cảm biến cao cấp IMX766 độ phân giải 50 MP hỗ trợ lấy nét theo pha trên đầy đủ điểm ảnh. Ngoài ra, Oppo Reno8 chưa bổ sung chống rung quang học OIS;
  2. Cảm biến góc rộng vẫn giữ độ phân giải 8 MP;
  3. Ống macro 2 MP có khả năng thổi phồng 30x giống như Oppo Find X3 Pro, nhưng tính năng này không có nhiều ứng dụng vào thực tiễn.
Cảm biến Sony IMX766 lớn hơn và thu sáng tốt hơn, lấy nét đa hướng tất cả điểm ảnh PDAF, Dải tần nhạy sáng rộng hơn.
Cụm 3 camera sau của Oppo Reno8 5G

Cụm 3 camera sau của Oppo Reno8 5G

Máy lấy nét và tốc độ chụp nhanh hơn hẳn thế hệ trước, nhất là trong điều kiện thiếu sáng. Khả năng quay đêm tốt hơn nhờ kỹ thuật mới cho phép giữ được các phân vùng tối trong khi vẫn đảm bảo tấm ảnh sáng & rõ.

Khả năng chụp chân dung ở ống kính trước và sau là điểm mạnh của dòng Oppo Reno series so với các đối thủ khác. Thiết bị giúp tăng giảm khẩu độ để tăng hiệu ứng xoá phông. Với khẩu độ được tùy chỉnh dễ dàng, ảnh chân dung của bạn sẽ được cân bằng hoàn hảo giữa phông nền được làm mờ vừa phải và chủ thể sắc nét một cách tinh tế. Chân dung nghệ như poster phim đang nằm trong tầm tay của bạn.

Ngoài ra tính năng Chỉnh sửa chân dung AI giúp xác định 193 điểm nhận dạng trên khuôn mặt nhằm loại bỏ khuyết điểm một cách chính xác và tôn vinh vẻ đẹp thực sự của bạn.

Quay video

Những khoảnh khắc kỳ diệu đơn giản là nằm trong tầm tay của bạn với Chuyển động chậm 960fps AI. Thu hút mọi ánh nhìn trên mạng xã hội với những Video Tua nhanh thời gian chuẩn điện ảnh. Truyền tải được nhiều hơn trong thời gian ngắn hơn với một cách kể chuyện hoàn toàn mới lạ và độc đáo.

Camera trước

Ống kính mặt trước giữ độ phân giải 32 MP, sử dụng cảm biến Sony IMX709. Camera selfie này hỗ trợ HDR cho phép ảnh sáng và không nhiễu trong điều kiện thiếu sáng. Điểm yếu trên Reno8 vẫn nằm ở ống kính góc rộng và macro cho ra chất lượng hình ảnh ở mức bình thường về độ chi tiết.

Cảm biến Sony IMX709 kết hợp với Cảm biến RGBW thế hệ mới của OPPO cho khả năng thu sáng và khử nhiễu nhiều hơn.

Hiệu năng cấu hình Oppo Reno8 5G

Oppo Reno8 5G sử dụng con CPU Dimensity 1300 mới nhất 2022 dành cho tầng lớp điện thoại tầm trung và cận cao cấp. Con CPU này được làm trên tiến trình 6 nm của TSMC, hiệu năng tương đương Snapdragon 870. Và với 5G, bạn sẽ được kết nối đến với mọi thứ chỉ trong tích tắc.

Con chip MediaTek 1300 trên Oppo Reno8 5G

Con chip MediaTek 1300 trên Oppo Reno8 5G

Sản phẩm còn có RAM 8 GB và bộ nhớ ROM 256 GB. RAM của thiết bị có thể sử dụng bộ nhớ ROM để tăng dung lượng lên tối đa 7 GB.

Hệ thống tản nhiệt bằng chất lỏng siêu dẫn VC là sự kết hợp giữa graphite siêu dẫn thế hệ mới và một khoang chứa hơi lớn cho phép điện thoại vẫn luôn mát mẻ kể cả khi đang thực hiện các tác vụ nặng.

Hệ điều hành

Thiết bị cũng được nâng cấp lên Android 12 với hệ điều hành ColorOS 12.1. Đặc biệt bạn không cần điều chỉnh thiết lập vì chức năng Tăng Tốc Hệ Thống AI sẽ tự động tăng giảm để giữ cho điện thoại hoạt động suôn sẻ, kể cả sau 3 năm.

Điện thoại Oppo Reno8 5G 2022

Điện thoại Oppo Reno8 5G 2022

Pin

Oppo Reno8 5G được trang bị pin 4.500 mAh và là chiếc máy đầu tiên trong series Oppo Reno được tích hợp sạc siêu nhanh SuperVOOC 80 W, cho phép sạc đầy 50% pin trong 10 phút và 100% là 28 phút. Tốc độ sạc của máy nổi trội so với hầu hết những smartphone có cùng tầm giá và chỉ thua Xiaomi với sạc 120 W.

Công nghệ bảo vệ tuổi thọ pin biến khái niệm chai pin trở thành kí ức dĩ vãng với động cơ bảo vệ tuổi thọ pin độc quyền của OPPO giúp tăng tuổi thọ pin gấp 2 lần. Chơi game 2 tiếng sau 5 phút sạc (Dữ liệu được kiểm tra bởi TUV Rheinland, PUBG).

Thông số kỹ thuật Oppo Reno8 5G 2022

  • Kích thước: Chiều dài khoảng 160.0 mm; Chiều rộng khoảng 73.4 mm; Độ mỏng khoảng 7.67 mm
  • Trọng lượng khoảng 179 g
  • RAM + ROM 8 GB + 256 GB
    • Loại RAM LPDDR4x
    • Thông số ROM UFS3.1
  • Có hỗ trợ USB OTG
  • Màn hình AMOLED kích thước 6.4 inches
    • Tỷ lệ màn hình 90.8%
    • Độ phân giải FHD (2400 x 1080)
    • Tốc độ làm mới tối đa đến 90 Hz
    • Tốc độ cảm biến mẫu tối đa: 180 Hz (2 ngón tay); Mặc đinh: 120 Hz (5 ngón tay)
    • Gam màu: Chế độ sống động: 97% NTSC; 95% DCI-P3 (Độ bao phủ); Chế độ dịu nhẹ: sRGB
    • Độ sâu màu 16.7 triệu màu (8-bit)
    • Mật độ điểm ảnh 409 PPI
    • Độ sáng: Chế độ bình thường: 430 nits; Chế độ ánh sáng cao: 600 nits; Chế độ sáng cực đại: 800 nits
    • Kính phủ Corning Gorilla Glass 5
  • Hệ thống camera:
    • Camera chính: Sony IMX766, 50MP, 1/1.56″; f/1.8; FOV 86°; ống kính 7P; AF; lấy nét vòng lặp kín
    • Camera cận cảnh: FOV 89°; ống kính 3P; FF
    • Camera góc rộng: f/2.2; FOV 112°; ống kính 5P; FF
    • Camera trước Sony IMX709 32MP, 1/2.74″; f/2.4; 32MP (f/2.4); FOV 85°; ống kính: 5P, FF
    • Chế độ chụp ảnh sau: Chụp ảnh, Ban đêm, Chuyên gia, Panorama, Chân dung, Time-lapse, Sticker, Quay chậm, Quét văn bản, ống kính Google, Siêu HD, Cận cảnh, Dual-view video
    • Chế độ chụp ảnh trước: Chụp ảnh, Chân dung, Ban đêm, Panorama, Sticker, Quay video, Time-lapse, Dual-view video
    • Chế độ quay video sau: [email protected] (tối đa), [email protected] (mặc định), [email protected], [email protected], và [email protected]; Video quay chậm: [email protected][email protected]
    • Chế độ quay video trước: Hỗ trợ 1080P/[email protected] (mặc định: [email protected]) (Chế độ làm đẹp: mở mặc định); Hỗ trợ quay video chống rung ở [email protected]; Không hỗ trợ phóng to hoặc quay chậm
  • Chip CPU MediaTek Dimensity 1300
    • Lõi CPU 8 nhân với độ mượt tối đa đến 3.0 GHz (1 lõi siêu lớn + 3 lõi lớn + 4 lõi nhỏ)
    • GPU ARM G-77 MC9 3D [email protected] MHz
  • Pin: 2 × 2250 mAh/17.41 Wh
    • Sạc nhanh 80W SUPERVOOCTM, 65W SUPERVOOCTM, 50W SUPERVOOCTM, VOOC, PD (9V/2A), QC (9V/2A)
  • Mở khóa: Cảm biến vân tay dưới màn hình + Nhận diện khuôn mặt
  • Cảm biến: Địa từ, ánh sáng, tiệm cận, quang học, gia tốc kế, trọng lực, con quay hồi chuyển, máy đếm bước đi
  • Hỗ trợ 2 SIM
    • Loại SIM: Nano-USIM card
  • Băng tần mạng SIM 1:
    • 2G: GSM 850/900/1800/1900 MHz
    • 3G: UMTS (WCDMA) băng 1/2/4/5/6/8/19
    • 4G: TDD-LTE băng 38/39/40/41 (194 MHz)
    • 4G: FDD-LTE băng 1/2/3/4/5/7/8/12/17/18/19/20/26/28ab5G: n1/3/5/7/8/20/28/38/40/41/77/78
  • Băng tần mạng SIM 2:
    • 2G: GSM 850/900/1800/1900 MHz
    • 3G: UMTS (WCDMA) băng 1/2/4/5/6/8/19
    • 4G: TDD-LTE băng 38/39/40/41 (194 MHz)
    • 4G: FDD-LTE băng 1/2/3/4/5/7/8/12/17/18/19/20/26/28ab
    • 5G: n1/3/5/7/8/20/28/38/40/41/77/78
  • Kết nối dữ liệu:
    • WLAN Wi-Fi 6 (802.11ax), Wi-Fi 5 (802.11ac), 802.11a/b/g/n/; Wi-Fi 2.4 GHz, Wi-Fi 5.1 GHz, Wi-Fi 5.8 GHz; Wi-Fi Display và Wi-Fi tethering; 2×2 MIMO; 8 Spatial-stream sounding MU-MIMO
    • Phiên bản Bluetooth 5.3, Bluetooth Low Energy Bluetooth v5.3(BLE)
    • Bộ giải mã âm thanh Bluetooth SBC, AAC, aptX HD, và LDAC
    • USB Type-C
    • Khe cắm tai nghe Type-C
    • NFC
  • Hệ Điều Hành ColorOS 12.1
  • Công Nghệ Định Vị:
    • GNSS, GPS, A-GPS, BeiDou, GLONASS, Galileo, QZSS
    • Antenna
    • GPS: L1, Galileo: E1, BeiDou: B1l, QZSS: L1
    • Định vị Wi-Fi, định vị mạng di động và la bàn điện tử
    • Bản đồ Google Maps
  • Trong hộp gồm: Điện thoại Oppo Reno8 5G, cáp USB, sạc, dụng cụ lấy SIM, ốp lưng bảo vệ, hướng dẫn an toàn và hướng dẫn nhanh.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Oppo Reno8 5G 2022”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Video sản phẩm

Video sản phẩm: Oppo Reno8 5G 2022

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Thiết bị số (0)
  • Xe (0)
  • Phụ kiện số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Linh kiện số (0)
So sánh thông số kỹ thuật