Xiaomi Mi Mix 4 2021

SO SÁNH TSKT
Bản mới nhất Điện thoại Xiaomi Mi Mix 4 2021
Phát hiện thông tin sai lệch???
MÃ GIẢM GIÁ MUA SẮM
HDSD: Bấm vào mã để sử dụng. Nhập mã tại bước thanh toán. Số lượng mỗi mã có hạn. Áp dụng cho mọi đơn hàng. Chú ý hạn sử dụng.
SÀN TMĐT SHOPEE:
  • AFFQB61 Giảm 20K/68K HSD: 16/2.
  • AFFLH37 Giảm 20% tối đa 50K/250K HSD: 16/2.
SÀN TMĐT LAZADA:
Xem toàn bộ
Gói mua trước trả sau:

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

Xiaomi Mi Mix 4 không phải là chiếc điện thoại đi tiên phong trong công nghệ camera ẩn dưới màn hình. Tuy nhiên, thương hiệu Trung Quốc đã biết cách khiến công nghệ này hoạt động hoàn hảo trên sản phẩm mới nhất của mình.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: Xiaomi Mi Mix 4 2021

Thông số THIẾT KẾ
Trọng lượng

225g

Kích thước

162.6 x 75.4 x 8 mm

Chất liệu

Mặt trước kính, Mặt lưng gốm, Viền nhôm

Chống nước & bụi
Màu sắc

Đen, Trắng, Xám

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ÂM THANH
Tai nghe

, ,

Hệ thống âm thanh
Củ loa

Loa kép

Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Tần số quét
Tốc độ lấy mẫu cảm ứng
Độ sáng tối đa

800 nits

Kích thước màn hình

6.67 inch

Độ phân giải

1080 x 2400

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

395ppi

Độ sâu màu

1 tỷ màu, 10bit

Tỷ lệ tương phản

5.000.000:1

Thông số BỘ NHỚ
RAM
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài
Thông số CẤU HÌNH
Chipset

Qualcomm SM8350 Snapdragon 888+ 5G (5nm) 8 nhân

Lõi CPU
Xung nhịp 1x2.99 GHz Cortex-X13x2.42 GHz4x1.80 GHz
Chip đồ họa GPU

Adreno 660

Hệ điều hành

Android 11 (Go edition), MIUI 12.5

Thông số PIN / ẮC QUY
Pin

4500mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 120W, Sạc nhanh không dây 50W, USB Power Delivery 3.0, Quick Charge 4

Cổng sạc vào
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

108MP, f/1.9, 24mm, Góc rộng, 1/1.33", 0.8µm, Lấy nét Laser AF, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS

Camera sau 2

8MP, f/4.1, 120mm, Ống tele tiềm vọng, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS, Zoom quang học x5

Camera sau 3

13MP, f/2.2, 12mm, 123 độ, Chụp góc siêu rộng, 1/3.06", 1.12µm

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, 8K@24fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/480fps, HDR10+, Chống rung điện tử gyro-EIS

Camera trước 1

20MP, 27mm, Góc rộng, 1/3.4", 0.8µm

Tính năng camera trước

HDR, 1080p@30fps

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth Chuẩn Bluetooth 5.2A2DPLEaptX HD
Định vị
Công nghệ & Tiện ích
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt

Thông tin sản phẩm

Sau ba năm trôi qua, dòng Mi Mix của Xiaomi đã có một bản cập nhật là Xiaomi Mi Mix 4. Điều đó khiến giới công nghệ và người dùng đặt rất nhiều kỳ vọng vào sản phẩm này. Tương tự như các thế hệ trước, Xiaomi đặt mục tiêu khai phá những giới hạn mới trên chiếc Mi Mix mới nhất. Mục tiêu đó chính là mang lại trải nghiệm toàn màn hình thực sự cho điện thoại thông minh và Xiaomi Mi Mix4 dường như đã đạt được mục tiêu đó.

Thiết kế ngoại quan Xiaomi Mi Mix 4

Ngoài sự phát triển của màn hình, Xiaomi Mi Mix 4 cũng có một mặt sau bằng gốm đáng tự hào của dòng Mi Mix. Vật liệu này có ưu điểm là bền bỉ, ít bám mồ hôi vân tay và ít gây nhiễu đối với tín hiệu di động. Điều đó sẽ giúp cho trải nghiệm gọi điện và sử dụng mạng di động của người dùng trở nên ổn định hơn nhiều.

Ngoài tùy chọn màu đen cổ điển và trắng thông thường, Xiaomi Mi Mix4 còn có một tùy chọn màu hoàn toàn mới mà hãng đặt tên là Shadow Cyan Grey. Khác với sự đơn giản của màu đen và trắng, màu xanh mới của Mi Mix4 trông nhẹ nhàng và thanh lịch. Theo Xiaomi, màu sắc mới được lấy cảm hứng từ kho báu gốm sứ truyền thống (kho báu Shadow Celadon) của Trung Quốc thời Bắc Tống.

So sánh thông số Xiaomi Mi Mix 4

Thiết kế ăng ten độc đáo

Thiết kế ăng ten của Xiaomi Mi Mix 4 cũng rất thông minh. Để cải thiện chất lượng giao tiếp của người dùng, Xiaomi đã giới thiệu công nghệ thích ứng mạng di động và Wi-Fi đặc biệt. Dựa theo ngữ cảnh sử dụng, điện thoại có thể phán đoán tình trạng tắc nghẽn mạng và sử dụng các chiến lược tối ưu hóa mạng đa cấp để tối ưu hóa trải nghiệm sử dụng mạng của người dùng.

Thông số màn hình Xiaomi Mi Mix 4

So với tỷ lệ màn hình trên thân máy là 91,3% của Mi Mix 1 thế hệ đầu, tỷ lệ màn hình trên thân máy của Mi Mix 4 đã được cải thiện ở mức cao hơn. Để đạt được điều đó, Xiaomi đã sử dụng công nghệ màn hình CPU (Camera Under Panel) dẻo hoàn toàn mới. Gã khổng lồ công nghệ cũng cho biết họ đã đầu tư 500 triệu nhân dân tệ vào việc nghiên cứu và phát triển ra màn hình này. Mọi quy trình sản xuất màn hình Mi Mix4 đều được thực hiện cẩn thiện và tỉ mỉ.

Về màn hình, Xiaomi Mi Mix 4màn hình AMOLED cong 3D với kích thước 6,67 inch, độ phân giải Full HD+, hỗ trợ HDR 10+công nghệ Dolby Vision. Màn hình này cũng có công nghệ TrueColor 10 bit với tỷ lệ tương phản 500.000:1, tốc độ làm tươi 120Hz và độ sáng 800 nits. Xiaomi cũng trang bị kính cường lực Gorilla Glass Victus trên màn hình.

Xiaomi Mi Mix 4 có 3 camera sau

Không giống như các mẫu mặt lưng bằng kính thông thường, mặt sau bằng gốm của Mi MIX4 cho cảm giác sờ vào mượt mà hơn hẳn. Do vậy, bạn có thể cảm nhận việc cầm nắm chiếc máy này trong tay giống như cầm một viên ngọc. Tuy vậy, có lẽ mặt lưng bằng gốm đã khiến trọng lượng thân máy của Xiaomi Mi Mix4 lên tới 225 gram. Khi cầm điện thoại trong thời gian dài, cổ tay của bạn có thể nhanh chóng bị mỏi.

Để chụp ảnh, Xiaomi Mi Mix 4 được trang bị 3 camera sau ở phía sau bao gồm:

  1. Camera chính 108MP;
  2. Camera góc siêu rộng 13MP;
  3. Camera tele 8MP với zoom quang 5x.

Ở phía trước, điện thoại có camera selfie ẩn dưới màn hình với độ phân giải lên tới 20MP.

Xiaomi Mi Mix 4 có camera selfie ẩn dưới màn hình

Theo trải nghiệm thực tế, bạn khó có thể nhận ra camera selfie của Xiaomi Mi Mix 4 bằng mắt thường. Camera này chỉ xuất hiện khi màn hình tiếp xúc với ánh sáng có cường độ mạnh. Vì diện tích của camera ẩn dưới màn hình chỉ chiếm 0,2% diện tích máy nên nó ít khi gây ra ảnh hưởng nào tới trải nghiệm hiển thị tổng thể của người dùng.

Cấu hình hiệu năng Xiaomi Mi Mix 4

Về phần cứng cốt lõi, Xiaomi Mi Mix 4 được trang bị chip Snapdragon 888 Plus. Đây là con chip mạnh nhất của Qualcomm, sản xuất trên tiến trình 5nm, sử dụng siêu lõi Cortex X1, lõi lớn Cortex A78 và kiến ​​trúc ba cụm Cortex A55 đặc biệt. Xung nhịp của CPU có thể đạt lên mức 3.0GHz trong khi GPU của Snapdragon 888 Plus vẫn là Adreno 660. Chip xử lý này được kết hợp với bộ nhớ RAM lên tới 12GB và bộ nhớ trong 512GB.

Hình ảnh con chip bên trong Xiaomi Mi Mix 4

Hình ảnh con chip bên trong Xiaomi Mi Mix 4

Bảo mật

Cũng liên quan tới mạng, Xiaomi Mi Mix4 đã được bổ sung một cơ chế chống mất trộm. Một khi người dùng kích hoạt chế độ này, máy sẽ không thể tắt (yêu cầu mật khẩu để tắt), mạng di động không thể tắt, không tương thích với các SIM khác… Nhờ vậy, người dùng sẽ có đủ thời gian để bảo vệ dữ liệu cá nhân và truy xuất vị trí điện thoại.

Pin hỗ trợ sạc không dây 100W

Xiaomi Mi Mix 4 được trang bị pin đa cực MTW 4500mAh và sạc 120W tiêu chuẩn. Chiếc điện thoại này có thể được sạc đầy trong vòng 21 phút. Ngoài ra, Mi Mix4 thực sự hỗ trợ sạc không dây lên đến 100W nhưng nó sẽ chỉ được bật theo mặc định ở mức 50W. Chế độ sạc không dây 100W chỉ khả dụng với đế sạc không dây Xiaomi 100W.

Điện thoại Xiaomi Mi Mix 4 2021

Điện thoại Xiaomi Mi Mix 4 2021

Giá bán Xiaomi Mi Mix 4

Theo dự kiến, Xiaomi sẽ chính thức mở bán Mi Mix 4 tại Trung Quốc từ ngày 16/8. Chiếc điện thoại này có giá khởi điểm từ 4999 CNY (khoảng 17.7 triệu đồng) cho bản 8GB RAM và 128GB ROM. Phiên bản 8GB/256GB, 12GB/256GB và 12GB/512GB có giá bán lẻ lần lượt là 5299 CNY (khoảng 18.7 triệu đồng), 5799 CNY (khoảng 20.5 triệu đồng) và 6299 CNY (khoảng 22.2 triệu đồng).

»» Chương trình MUA TRƯỚC TRẢ SAU lên đến 35 triệu. Giải ngân nhanh trong vài phút bằng chuyển khoản. Đăng ký TẠI ĐÂY.

Thông số kỹ thuật Xiaomi Mi Mix 4

  • Kích thước: Chiều dài 162.65mm; Chiều rộng 75.35mm; Chiều dày 8.02mm
  • Trọng lượng: 225g
  • Dung lượng bộ nhớ:
    • Bộ nhớ RAM 8GB / 12GB LPDDR5 tốc độ cao (6400Mbps)
    • Bộ nhớ trong 128GB / 256GB / 512GB UFS 3.1 tốc độ cao
  • CPU Qualcomm SM8350 Snapdragon 888+ 5G (5 nm)
    • Kiến trúc Kryo 680, Quy trình 5nm
    • Bộ xử lý tám lõi, tần số chính tối đa lên đến: 3GHz
    • Bộ xử lý đồ họa GPU Adreno 660 với tần số tối đa lên đến 840MHz
    • Công cụ AI thế hệ thứ 6
  • Màn hình hiển thị full CUP 6,67 inch
    • Tấm nền AMOLED
    • Độ phân giải: 2400 x 1080
    • Tốc độ khung hình: lên đến 120Hz
    • Tốc độ lấy mẫu cảm ứng: lên đến 480Hz
    • Màn hình màu gốc, 10bit, DCI-P3, chế độ bảo vệ mắt, cảm quang  360°, màn hình ánh sáng mặt trời 3.0, độ sáng tự động 2.0, công cụ chất lượng hình ảnh AI Master, vân tay màn hình siêu mỏng, mở khóa trong điều kiện ánh sáng tối, phát hiện nhịp tim
    • Độ tương phản 5,000,000:1, HDR10+, Dolby Vision
    • Độ sáng: 800nit
    • Corning Gorilla Glass Victus
  • Pin 4500mAh không thể tháo rời
    • Giao diện sạc hai đầu USB Type-C
    • Điện thoại hỗ trợ giao thức sạc nhanh QC4 / QC3+ / PD3.0
    • Sạc có dây 120W ở nhiệt độ bình thường / sạc giây không dây 50W / sạc ngược không dây 10W
  • Hệ thống camera:
    • Camera chính siêu rõ 100 megapixel: 1/1.33″, thành phần cảm quang cực lớn, Hỗ trợ đầu ra pixel lớn 1.6μm bốn trong một, 7P, khẩu độ lớn f/1.95, ổn định hình ảnh quang học OIS, tiêu cự 24mm
    • Góc siêu rộng 120° dạng tự do: 13MP, khẩu độ f/2.2, tiêu cự 12 mm
    • Chụp xa kính tiềm vọng 50X: 8MP, zoom quang 5x, tiêu cự 120mm, ổn định hình ảnh quang học OIS
    • Quay video 8K@24fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60fps, 720p@30fps và quay video chuyển động chậm 120 / 480fps
    • Camera trước 20MP cực rõ nét
    • Quay video trước 1080p@30fps, 720p@30fps
  • Băng tần mạng
    • Hỗ trợ các khe cắm thẻ Nano-SIM kép, không giới hạn nhà mạng 5G
    • Hỗ trợ China Mobile/Unicom/Telecom 5G/4G/3G/2G
    • Hỗ trợ thẻ kép 5G chế độ kép SA/NSA(Sub-6G)
    • Hỗ trợ giọng nói VoLTE HD thẻ kép
  • Hỗ trợ băng tần
    • 5G: n1 / n3 / n5 / n8 / n28 / n41 / n77 / n78 / n79
    • 4G: FDD-LTE :B1 / B2 / B3 / B4 / B5 / B7 / B8 / B12 / B17 / B18 / B19 / B20 / B26 / B28
    • 4G: TDD-LTE:B34 / B38 / B39 / B40 / B41 / B42
    • 3G: WCDMA:B1 / B2 / B4 / B5 / B6 / B8 / B19 ; CDMA EVDO : BC0
    • 2G: GSM:B2 / B3 / B5 / B8 ; CDMA 1X : BC0
    • Hỗ trợ Công nghệ Ăng ten MIMO 4×4 | HPUE | HO RxD
  • Kết nối dữ liệu:
    • Giao thức mạng WLAN: Wi-Fi 6 Nâng cao, Wi-Fi 5, Wi-Fi 4 và 802.11a/b/g
    • Tần số mạng WLAN: WiFi 2.4G và WiFi 5G
    • Hỗ trợ 2×2 MIMO, 8×8 Sounding cho MU-MIMO, WiFi Direct, Miracast, 2.4G, 5G kép song song
    • Bluetooth 5.2
    • Hỗ trợ AAC/LDAC/LHDC
    • NFC đa chức năng
  • Định vị điều hướng
    • Beidou: B1I + B1C+ B2a GPS: L1 + L5 Galileo: E1 + E5a
    • GLONASS: G1, QZSS: L1 + L5丨NavIC: L5
    • AGNSS: A-GPS, A-GLONASS, Định vị mạng dữ liệu, Định vị mạng Wi-Fi, Định vị có hỗ trợ cảm biến
  • Âm thanh & video
    • MP3, FLAC, APE, AAC, OGG, WAV, WMA, AMR, AWB
    • Chứng nhận Âm thanh không dây Hi-Res & Hi-Res, Harman Kardon, Loa kép âm thanh nổi, Thu phóng âm thanh, Truyền giọng nói qua Bluetooth, Chia sẻ âm thanh
    • Phản hồi tai thời gian thực, Ghi âm cuộc gọi WeChat/QQ, Ghi hình HD 2.0
    • MP4, MKV, AVI, WMV, WEBM, 3GP, ASF
    • Hỗ trợ hiển thị dải động cao nội dung video HDR 10, HDR 10+, Dolby Vision
  • Cảm biến: Khoảng cách siêu âm, ánh sáng xung quanh, gia tốc, con quay hồi chuyển, la bàn điện tử, cảm biến Hall, động cơ tuyến tính trục X, điều khiển từ xa hồng ngoại, áp kế, cảm biến nhiệt độ màu, cảm biến nhấp nháy, cảm biến lấy nét laser
  • Hệ điều hành MIUI 12.5
  • Đóng gói trong hộp gồm: Điện thoại di động Xiaomi Mi Mix 4, củ sạc, cáp dữ liệu USB Type-C, cáp tai nghe Type-C đến 3,5 mm, ốp lưng, màng bảo vệ (phủ trên màn hình), que ghim SIM, hướng dẫn.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Xiaomi Mi Mix 4 2021”

Hãy yên tâm email của bạn sẽ được giữ kín. Các thông tin bắt buộc được đánh dấu (*).

Video sản phẩm

Video sản phẩm: Xiaomi Mi Mix 4 2021

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Thiết bị số (0)
  • Xe (0)
  • Phụ kiện số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Linh kiện số (0)
So sánh thông số kỹ thuật