Oppo A93 4G 2020

SO SÁNH TSKT
Phiên bản cũ Điện thoại Oppo A93 4G 2020
Phát hiện thông tin sai lệch???
MÃ GIẢM GIÁ MUA SẮM
HDSD: Bấm vào mã để sử dụng. Nhập mã tại bước thanh toán. Số lượng mỗi mã có hạn. Áp dụng cho mọi đơn hàng. Chú ý hạn sử dụng.
SÀN TMĐT SHOPEE:
  • AFFNL20 Giảm 50% tối đa 30K/50K HSD: 15/4.
  • AFFRA5 Giảm 25% tối đa 50K HSD: 15/4.
  • AFFDC3 Giảm 50% tối đa 30K/50K HSD: 14/4.
  • AFFMG4 Giảm 50% tối đa 30K/50K HSD: 13/4.
SÀN TMĐT LAZADA:
Xem toàn bộ
Gói mua trước trả sau:

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

Oppo A93 4G có thiết kế mới đẹp với màn hình rộng 6.43 inches, khả năng hiển thị hình ảnh chi tiết, đi cùng hiệu năng mạnh mẽ với chip Helio P95, camera sau 48MP, phù hợp với người dùng thích điện thoại thông minh màn hình lớn, chụp ảnh đẹp.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: Oppo A93 4G 2020

Thông số THIẾT KẾ
Trọng lượng

164g

Kích thước

160.1 x 73.8 x 7.5 mm

Màu sắc

Đen mờ, Trắng

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ÂM THANH
Tai nghe
Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Tần số quét
Độ sáng tối đa

800 nits

Kích thước màn hình

6.43 inch

Độ phân giải

1080 x 2400

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

409ppi

Thông số BỘ NHỚ
RAM
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài
Thông số CẤU HÌNH
Chipset

Mediatek MT6779V Helio P95 (12nm) 8 nhân

Lõi CPU
Xung nhịp

2.00 GHz

Xung nhịp tối đa

2.20 GHz

Chip đồ họa GPU

PowerVR GM9446

Hệ điều hành

Android 10, ColorOS 7.2

Thông số PIN / ẮC QUY
Pin

4000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 18W

Cổng sạc vào
Điệp áp vào

9V/2.0A

Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

48MP, f/1.7, 26mm, Góc rộng, 1/2.0", 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF

Camera sau 2

8MP, f/2.2, 16mm, 119 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0", 1.12µm

Camera sau 3

2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu

Camera sau 4

2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/120fps, Chống rung điện tử gyro-EIS

Camera trước 1

16MP, f/2.4, Góc rộng, 1/3.09", 1.0µm

Camera trước 2

2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu

Tính năng camera trước

HDR, 1080p@30fps

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLEaptX HD
Công nghệ & Tiện ích
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật Mở khoá vân tay

Thông tin sản phẩm

»» Chương trình MUA TRƯỚC TRẢ SAU lên đến 35 triệu. Giải ngân nhanh trong vài phút bằng chuyển khoản. Đăng ký TẠI ĐÂY.

Để đáp ứng toàn bộ các nhu cầu của người sử dụng như hiệu năng, camera đa tính năng và sạc nhanh thì Oppo A93 4G sẽ là một sự chọn lọc vô cùng thích hợp.

Chuỗi sản phẩm nằm trong series Oppo A93 gồm:

  1. Oppo A93 4G;
  2. Oppo A93 5G;
  3. Oppo A93s 5G.

Cập nhật phiên bản - 2022.06.13Điện thoại Oppo A93 4G 2020 đã có các bản nâng cấp mới hơn là dòng Oppo A94 series, Oppo A95 seriesOppo A96 series.

Đánh giá thiết kế Oppo A93 4G độc đáo

Thuộc OPPO A series, điện thoại Oppo A93 4G gây ấn tượng với người tiêu dùng ngay ở ánh nhìn đầu tiên bởi thiết kế dẫn đầu thời thượng. Những cạnh được bo tròn tạo cảm giác mềm mại, tinh tế. Sản phẩm còn có trọng lượng hết sức gọn nhẹ, giúp bạn tha hồ cầm nắm trong suốt thời gian sử dụng.

Không những sở hữu phần cứng mạnh mẽ, Oppo A93 4G còn đem đến 1 vẻ đẹp bên ngoài vô cùng cuốn hút, màu sắc trẻ trung và thời thượng. Các đường vân trên mặt lưng trải dài từ camera mang cảm giác đây là dòng điện thoại vừa đẹp lại vừa bắt mắt gây ấn tượng ngay từ ánh nhìn đầu tiên.

Máy được hoàn thiện với kích thước: 160.1 x 73.77 x 7.48 mm cùng trọng lượng chỉ 164 g mỏng nhẹ cho trải nghiệm thoải mái cũng như cầm nắm chắc chắn trong quá trình sử dụng.

Thiết kế Oppo A93 4G 2020

Thiết kế Oppo A93 4G 2020

Mặt lưng máy sử dụng chất liệu thuỷ tinh hữu cơ cho độ bền cao và mặt trước màn hình được bảo vệ bởi kính cường lực Gorilla Glass 3+ cho bạn yên tâm hơn khi tránh được mọi sự va đập, trầy xước.

Không những thế, máy vẫn có tính năng bảo mật vân tay và bảo mật khuôn mặt giúp bạn mở khoá thiết bị nhanh chóng hơn trong mọi trường hợp.

Thông số camera Oppo A93 4G đỉnh cao

Kết hợp với mặt lưng cụm 4 camera sau nổi AI, khả năng quay video 4K nằm trong một module hình vuông đẹp mắt gồm:

  1. Camera chính 48 MP;
  2. Camera góc siêu rộng 8 MP;
  3. Camera mono đơn sắc;
  4. Camera mono chân dung lần lượt bằng 2 MP.

Việc được trang bị hệ thống camera như thế, nhu cầu chụp ảnh của người sử dụng đều được OPPO A93 đáp ứng 1 cách thức trọn vẹn, từ ảnh chân dung, xoá phông hay những bức ảnh tự nhiên hùng vĩ. Gần như đều chẳng thể làm khó được A93 trên chặng đường đam mê nghệ thuật của bạn.

Chụp chân dung

Biến những bức chân dung đêm thiếu sáng thành những tuyệt tác như đang được chụp dưới ánh đèn đêm rực rỡ.

Những bức hình chân dung của bạn sẽ trở nên sống động hơn với nhiều màu sắc và hậu cảnh được làm mờ một cách đầy nghệ thuật.

Quay video

Với khả năng chống rung ở camera trước và siêu chống rung ở camera sau, điện thoại OPPO A93 4G giúp tạo nên những video mượt từ quay selfie tới phong cảnh.

Camera trước

Vị thế selfie của OPPO chưa bao giờ phải làm bạn thất vọng, với A93 ta có camera selfie kép với cảm biến chính là 16 MP và cảm biến đo độ sâu 2 MP việc cùng với công nghệ làm đẹp AI mang lại những bức ảnh selfie đẹp mắt trong thật thiên nhiên và khả năng xoá phông làm nổi bật chủ thể.

Hình selfie ban đêm siêu rõ nét với tính năng HDR, nhận diện khuôn mặt và công nghệ hạn chế lớp sáng.

Hiệu năng Oppo A93 4G vượt trội

So với Oppo A92 thì A93 4G được tích hợp con chip MediaTek Helio P95 kết hợp bộ nhớ RAM 8 GB cho hiệu năng cao, xử lý đa nhiệm mượt mà, chiến tốt những tựa game hiện hành. CPU cấu tạo 8 nhân, trong ấy hai lõi 2.2 Ghz, 6 lõi còn lại đạt tốc độ xung nhịp 2.0 Ghz giúp máy vừa xử lý dữ liệu nhanh chóng vừa tiết kiệm điện năng một cách tốt nhất.

Thông số hiệu năng Oppo A93 4G

Thông số hiệu năng Oppo A93 4G

Đo trên Antutu thì OPPO A93 cho ra kết quả hơi cao 201.209 điểm đảm bảo mọi nhu cầu trên máy đều hoạt động một cách tối ưu nhất.

Mặc khác, A93 có bộ nhớ trong 128 GB dung lượng này đủ để người dùng lưu trữ thoải mái mọi dữ liệu. Ngoài ra, còn hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ ngoài MicroSD tối đa 256 GB giúp bạn yên tâm hơn trong vấn đề lưu trữ.

Ngoài ra, máy cài đặt sẵn hệ điều hành Android 10 với giao diện ColorOS 7.2 khi xuất xưởng giúp máy được tối ưu hoá cũng như tăng cường mọi trải nghiệm ưu việt trên máy.

Oppo A93 được tích hợp công nghệ HyperEngine cho kết nối mạng thông minh. Chưa dừng lại đấy, với màn hình cảm ứng nhanh và hình ảnh sống động, A93 mang lại trải nghiệm nhanh và mượt mà, nhất là những trò chơi nặng.

Khả năng sạc nhanh 18W

Việc hụt mất những trận game kinh điển hay các bộ phim bom tấn nổi tiếng là điều khó có thể xảy ra trên dòng điện thoại pin trâu Oppo A93 4G khi sở hữu dung lượng pin lớn 4000 mAh cho mọi trải nghiệm của bạn điều diễn ra liền mạch, không ngắt quãng.

Ngoài ra, A93 đi kèm với củ sạc có khả năng sạc pin nhanh 18W bằng cổng sạc Type-C giúp giảm đáng kể thời gian chờ sạc của bạn. Điện thoại OPPO A93 của bạn sẽ sẵn sàng cho ngày mới với 100% pin nhờ AI tối ưu hoá sạc qua đêm.

Thông số màn hình Oppo A93 4G sắc nét

OPPO A93 4G nổi trội với màn hình viên thuốc giúp tối ưu hoá không gian hiển thị hình ảnh, tỉ lệ hiển thị lên đến 84.5%.

Hơn nữa, A93 sở hữu kích thước 6.43 inch kèm theo tấm nền AMOLED với độ phân giải Full HD+ (1080 x 2400 Pixels) cho ra hình ảnh sắc nét, màu sắc rỡ ràng, tái hiện thế giới quan sinh động, tăng tầm thị giác.

Màn hình điện thoại Oppo A93 4G 2020

Màn hình điện thoại Oppo A93 4G 2020

Thông số kỹ thuật Oppo A93 4G

  • Kích thước và Trọng lượng: Chiều dài 160,14mm; Rộng 73,77mm; Độ dày 7,48mm
  • Trọng lượng: 164g
  • Bộ nhớ: 8GB RAM + 128GB ROM
    • RAM: LPDDR4X
    • ROM: UFS2.1
    • Hỗ trợ bộ nhớ ngoài: Có (SDXC UHS-3 Class-10 A1 V31)
    • USB OTG: Hỗ trợ
  • Màn hình smartphone OPPO A93
    • Kích thước: 16,34cm / 6,43″ (đường chéo)
    • Tỉ lệ màn hình: 90,67%
    • Độ phân giải: 2400*1080
    • Tốc độ làm mới lên đến 60Hz
    • Tần suất lấy mẫu cảm ứng lên đến 180Hz
    • Gam màu: 96% NTSC (TYP)
    • PPI: 409
    • Độ sáng: Bình thường: 430nit, HBM: 600nit, Cao nhất: 800nit
  • Hệ thống camera
    • Camera chính 48MP, GM1ST, 1/2″, f/1.7, 0.8μm, 6P
    • Camera góc rộng 8MP, Hynix Hi846, 1/4″, 1.12μm, f/2.2, 5P
    • Mono 2MP, GalaxyCore GC02M1B, 1/5″, 1.75μm, f/2.4, 3P
    • Mono 2MP, GalaxyCore GC02M1B, 1/5″, 1.75μm, f/2.4, 3P
    • Camera trước 16MP, IMX 471, 1/3.09″, 1.0μm, f/2.4, 5P
    • Camera trước đo chiều sâu 2MP, GC02M1B, 1/5″, 1.75μm, f/2.4, 3P
  • Chế độ: Chụp ảnh, quay video, chế độ chuyên gia, panorama, chân dung, chế độ chụp đêm, time-lapse, slow motion;
  • Kích thước ảnh: 6000×8000 (48MP), 3000×4000 (4:3), 3000×3000 (1:1), 1800×4000 (Toàn màn hình), 2256×4000 (16:9);
  • Video camera sau: Cao nhất: 4K (30fps) 1080P / 720P @ 30fps / 30fps
  • Video camera trước: 1080P / 720P @ 30fps; Video Slow Motion hỗ trợ 1080P @ 120fps, 720P @ 240fps; Video chống rung hỗ trợ EIS, 1080P @ 30fps; Video siêu chống rung hỗ trợ, 1080P @ 30fps; Video Zoom hỗ trợ 1080P @ 30fps;
  • Chip MediaTek Helio P95
    • Tốc độ CPU: lên đến 2.2GHz
    • CPU Cores: Octa-core
    • GPU: IMG 9XM-HP8 970MHz
  • Pin 4000mAh sạc nhanh QC (9V/2A)
  • Mạng Dual SIM: Nano-SIM/Nano-USIM
  • Băng tần mạng:
    • GSM: 850/900/1800/1900MHz
    • WCDMA: Bands 1/5/8
    • FDD-LTE: Bands 1/3/5/7/8
    • TD-LTE: Bands 38/40/41 (B41: 2535-2655MHz)
  • Kết nối dữ liệu:
    • WLAN 2.4G, WLAN 5.1G, WLAN 5.8G, WLAN Display
    • Bluetooth v5.1
    • Bluetooth Audio Codec: Hỗ trợ SBC, AAC, aptX, aptX HD, LDAC
    • USB Type-C
    • Tai nghe: 3.5mm
  • Hệ điều hành ColorOS 7.2, Android 10
  • Định vị: Built-in GPS, Hỗ trợ A-GPS, Beido, Glonass, GALILEO, QZSS
  • Bên trong hộp: Điện thoại Oppo A93 4G, cáp USB, củ sạc, dụng cụ lấy SIM, ốp lưng, miếng dán màn hình (Đã dán sẵn), sách hướng dẫn.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Oppo A93 4G 2020”

Hãy yên tâm email của bạn sẽ được giữ kín. Các thông tin bắt buộc được đánh dấu (*).

Video sản phẩm

Video sản phẩm: Oppo A93 4G 2020

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Thiết bị số (0)
  • Xe (0)
  • Phụ kiện số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Linh kiện số (0)
So sánh thông số kỹ thuật