Samsung Galaxy A21 2020

SO SÁNH TSKT
Phiên bản cũ Samsung Galaxy A21 2020

Samsung Galaxy A21 là điện thoại thông minh Android tầm trung do Samsung thiết kế, phát triển, tiếp thị và sản xuất như một phần của dòng Galaxy A.

Thông số - Cấu hình

Bảng thông số kỹ thuật: Samsung Galaxy A21 2020

Thông số THIẾT KẾ
Khối lượng

193g

Kích thước

167.8 x 76.7 x 8.1 mm

Chất liệu

Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa

Màu sắc

Đen

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Kích thước màn hình

6.5 inch

Độ phân giải

720 x 1600

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

270ppi

Thông số CẤU HÌNH
Chipset

Mediatek MT6765 Helio P35 (12nm) 8 nhân

Chip đồ họa GPU

PowerVR GE8320

Hệ điều hành

Android 10, One UI 2.0

RAM
ROM
Thẻ nhớ ngoài
Âm thanh
Pin

4000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 15W

Cổng sạc vào
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

16MP, f/1.8, Chụp góc rộng, 1/3.06", 1.0µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF

Camera sau 2

8MP, f/2.2, Góc siêu rộng, 1/4.0", 1.12µm

Camera sau 3

2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro

Camera sau 4

2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, [email protected]

Camera trước 1

13MP, f/2.0, Góc rộng, 1/3.1", 1.12µm

Tính năng camera trước

[email protected]

Công nghệ & Tiện ích
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth

Chuẩn Bluetooth 5.0, A2DP, LE

Chuẩn GPS
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật

Mở khoá vân tay

Mô tả

Samsung Galaxy A21 là sự kế thừa của Samsung Galaxy A20 và Samsung Galaxy A11. A21 được công bố và phát hành tại Hoa Kỳ vào ngày 8 tháng 4 năm 2020, sau đó phát hành trên toàn thế giới vào ngày 26 tháng 6 năm 2020.

Chuỗi sản phẩm trong series Samsung Galaxy A21 gồm các biến thể:

  1. Galaxy A21;
  2. Galaxy A21s.

Cập nhật phiên bản - 2021.06.04Điện thoại Samsung Galaxy A21 đã có các phiên bản mới hơn là dòng Samsung Galaxy A22 series.

Thông số phần cứng Samsung GalaxyA21

Galaxy A21màn hình IPS LCD Infinity-O 6,5 inch, độ phân giải HD+ 720 x 1600 px, tỷ lệ 20:9, với mật độ điểm ảnh khoảng 270ppi. Điện thoại có kích thước 167,8 mm (6,61 in) x 76,7 mm (3,02 in) x 8,1 mm (0,32 in) và nặng 193 g (6,8 oz).

So sánh thông số kỹ thuật Samsung Galaxy A21

Samsung Galaxy A21 chạy con chip Mediatek MT6765 Helio P35 (12nm) 8 nhân (4×2.35 GHz Cortex-A53 & 4×1.8 GHz Cortex-A53) và sở hữu chip đồ hoạ GPU PowerVR GE8320, đi kèm với 3 GB RAM và 32 GB bộ nhớ trong, có thể mở rộng qua thẻ nhớ microSD lên đến 512GB.

Viên pin 4000 mAh không thể tháo rời polymer lithium, có sạc nhanh 15W. Một cảm biến vân tay gắn phía sau .

Thông số camera Samsung Galaxy A21 2020

GalaxyA21bốn camera sau được sắp xếp theo hình chữ “I” nằm ở phía trên bên trái, tương tự như các điện thoại dòng Galaxy A, cùng một cảm biến LED-flash. Bộ 4 camera bao gồm:

  1. Một camera góc rộng 16 MP;
  2. Một camera góc siêu rộng 8 MP;
  3. Một camera macro 2 MP;
  4. Một camera cảm biến độ sâu 2 MP.

Samsung Galaxy A21 cũng có một camera selfie 13 MP ở phía trước bên trái của màn hình. Các camera phía sau có thể quay video lên đến 1080p với tốc độ 30 khung hình/giây. Camera trước có thể quay 1080p ở tốc độ 30 khung hình/giây.

Samsung Galaxy A21 2020

Samsung Galaxy A21 2020

Thông tin hệ điều hành GalaxyA21

Galaxy A21 xuất xưởng được cài đặt sẵn với Android 10 và One UI 2. Điện thoại cũng có Samsung Knox để tăng cường bảo mật hệ thống. GalaxyA21 có 3G và 4G. Điện thoại thông minh này có bộ thu GPS tích hợp. GPS là một hệ thống định vị dựa trên vệ tinh cho phép xác định vị trí địa lý chính xác trên Trái đất.

Samsung GalaxyA21 đi kèm với chức năng NFC để truyền nội dung với các thiết bị hỗ trợ NFC khác. Điện thoại thông minh Samsung này có bộ thu sóng FM.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Samsung Galaxy A21 2020”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Video sản phẩm

Video sản phẩm: Samsung Galaxy A21 2020

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Loa (0)
  • Thiết bị số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Xe (0)
So sánh thông số kỹ thuật
0