Oppo Reno A 2019

SO SÁNH TSKT
Phiên bản cũ Điện thoại Oppo Reno A 2019
Phát hiện thông tin sai lệch???
MÃ GIẢM GIÁ MUA SẮM
HDSD: Bấm vào mã để sử dụng. Nhập mã tại bước thanh toán. Số lượng mỗi mã có hạn. Áp dụng cho mọi đơn hàng. Chú ý hạn sử dụng.
SÀN TMĐT SHOPEE:
  • AFFYF37 Giảm 30% tối đa 40K/66K HSD: 04/06.
  • AFFDO9 Giảm 20% tối đa 30K/66K HSD: 04/06.
  • AFFLO Giảm 25% tối đa 30K/66K HSD: 03/06.
SÀN TMĐT LAZADA:
Xem toàn bộ
Gói mua trước trả sau:

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

Oppo Reno A có giá khoảng 8 triệu khi quy đổi ra tiền Việt. Đây là một sản phẩm thú vị phục vụ cho người dùng có nhu cầu.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: Oppo Reno A 2019

Thông số THIẾT KẾ
Trọng lượng

196.5g

Kích thước

158.4 x 75.4 x 7.8 mm

Chất liệu

Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa

Chống nước & bụi
Màu sắc

Đen, Xanh dương

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ÂM THANH
Tai nghe
Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Kích thước màn hình

6.4 inch

Độ phân giải

1080 x 2340

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

403ppi

Độ sâu màu

16 triệu màu

Thông số BỘ NHỚ
RAM
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài
Thông số CẤU HÌNH
Chipset

Qualcomm SDM710 Snapdragon 710 (10nm) 8 nhân

Lõi CPU
Xung nhịp tối đa

2.20 GHz

Chip đồ họa GPU

Adreno 616

Hệ điều hành

Android 9.0 (Pie), ColorOS 6.0

Thông số PIN / ẮC QUY
Pin

3600mAh, Pin liền lithium‑ion

Cổng sạc vào
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

16MP, f/1.8, 1/2.8", 1.12µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF

Camera sau 2

2MP, Cảm biến chiều sâu

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30fps

Camera trước 1

25MP, f/2.4, 1/2.8", 0.9µm

Tính năng camera trước

HDR, 1080p@30fps

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLE
Công nghệ & Tiện ích
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật Mở khoá vân tay

Thông tin sản phẩm

»» Chương trình MUA TRƯỚC TRẢ SAU lên đến 35 triệu. Giải ngân nhanh trong vài phút bằng chuyển khoản. Đăng ký TẠI ĐÂY.

Tiếp sau chiếc OPPO R17 Neo được giới thiệu tại thị trường Nhật Bản vào tháng 11/2018 thì OPPO đã giới thiệu OPPO Reno A tại xứ sở hoa anh đào vào năm 2019.

Chuỗi sản phẩm nằm trong series Oppo Reno1 gồm các biến thể:

  1. Oppo Reno 4G;
  2. Oppo Reno 5G;
  3. Oppo Reno 10x Zoom;
  4. Oppo Reno A;
  5. Oppo Reno Z.

Cập nhật sản phẩm - 2022.06.06Điện thoại Oppo Reno A 2019 đã có các phiên bản nâng cấp mới hơn là dòng Oppo Reno2 series, Oppo Reno3 series, Oppo Reno4 series, Oppo Reno5 series, Oppo Reno6 seriesOppo Reno7 series.

Review thiết kế Oppo RenoA 2019

Không sở hữu thiết kế xa lạ nào, OPPO Reno A vẫn có ngôn ngữ thiết kế khá quen thuộc ở thời điểm hiện tại là kiểu màn hình giọt nước, viền màn hình mỏng và bo cong ở các góc.

So sánh cấu hình Oppo Reno A

Oppo Reno A 2019 gồm 2 màu xanh dương và xanh lá cây kết hợp với họa tiết của mặt biển tuyệt đẹp được chiếu sáng bởi mặt trời. Màu mặt lưng máy được phủ các lớp màu thay đổi theo sự phản chiếu của ánh sáng và góc nhìn.

Kích thước Oppo Reno A 2019

Kích thước Oppo Reno A 2019

Màn hình notch kiểu giọt nước được thiết kế với ý tưởng nhỏ giọt từ lá cây. Kích thước màn hình nhỏ gọn vừa vặn trong tay với tỷ lệ màn hình trên thân máy đạt 91% và lớn 6,4 inch. Với RenoA, bạn có thể thưởng thức cả video và trò chơi trên màn hình lớn.

OPPO Reno A có hỗ trợ chống bụi và chống nước IP67. Nghĩa là người dùng có thể sử dụng máy trong môi trường bụi bẩn cũng không ảnh hưởng nhiều, khi đi mưa hay vô tình làm rơi máy xuống bồn nước cũng không cần quá lo. Tiêu chuẩn chống nước gần như là một tiêu chuẩn chung dành cho bất kỳ chiếc điện thoại nào muốn được bán tại thị trường Nhật Bản.

Điện thoại Oppo Reno A 2019

Điện thoại Oppo Reno A 2019

Cấu hình hiệu năng Oppo Reno A

Trải nghiệm chơi game không căng thẳng với Game boost 2.0. Game boost 2.0 cung cấp một loạt các tính năng chơi game thoải mái đáp ứng mong đợi của các game thủ trên di động. Chẳng hạn như “Touch Boost”, giúp tăng tốc thời gian ngắn giữa việc chạm vào màn hình và phản hồi thực tế; “Frame Boost” giúp khung hình chơi game ổn định.

Oppo Reno A được nâng cấp cấu trúc xác thực vân tay thế hệ mới. Đèn mở khóa lớn hơn 10% và tốc độ mở khóa tăng 28,5%.

Cảm biến vân tay trong màn hình Oppo Reno A 2019

Cảm biến vân tay trong màn hình Oppo Reno A 2019

Máy chạy hệ điều hành ColorOS 6 của OPPO. Hệ điều hành này giúp Android 9.0 thậm chí còn dễ sử dụng hơn từ quan điểm của khách hàng. Vì giao diện đơn giản, giúp những người lần đầu tiên sử dụng điện thoại OPPO có thể nhanh chóng sử dụng thoải mái.

Thông số camera Oppo Reno A

OPPO Reno A có cụm camera kép được đặt ngang cùng với đèn flash LED ở mặt sau. Cụm camera này sở hữu:

  1. Camera chính có chất lượng khá tốt, độ phân giải 16MP, hỗ trợ nhiều chế độ chụp ảnh, trong đó có chế độ chụp đêm và chụp AI thông minh;
  2. Camera đo chiều sâu bối cảnh có độ phân giải 2MP, đủ dùng cho nhu cầu chụp ảnh xóa phông.

Với chiếc điện thoại Oppo Reno A, bạn có thể chụp những bức ảnh chân dung hoàn hảo đáng kinh ngạc mọi lúc, mọi nơi. Đồng thời có thể dễ dàng thay đổi hiệu ứng bokeh về độ sâu hoặc màu sắc sống động chỉ với năm bộ lọc. Bạn cũng có thể làm nổi bật vẻ đẹp tự nhiên của mình bằng cách tự động điều chỉnh màu sắc, độ bão hòa và độ sáng.

Chế độ màu rực rỡ là một hiệu chỉnh cấp pixel cho các bức ảnh có màu sắc buồn tẻ, mờ và phơi sáng quá mức. Bằng cách sử dụng chế độ này, ảnh của bạn sẽ tự nhiên và sống động hơn.

Bạn không cần thiết lập setting chụp ảnh quá phức tạp để chụp những bức ảnh đẹp với Oppo RenoA. Chỉ với việc nhảy màn trập, máy có thể tự động xác định 22 cảnh và kết hợp 416 cảnh để luôn tạo ra các bức ảnh hoàn hảo. Mọi người sống động hơn, thức ăn ngon hơn và phong cảnh truyền cảm hứng hơn. Cơ hội chụp ảnh của bạn chắc chắn sẽ tăng lên.

Camera trước

Khoảnh khắc bạn chụp ảnh tự sướng, camera selfie 25MP ghi lại tính năng 296 điểm của khuôn mặt. Thuật toán độc quyền của Oppo sau đó phân tích khuôn mặt để thực hiện các chỉnh sửa tối ưu cho mỗi mẫu trong số 8 triệu mẫu.

Thông số kỹ thuật Oppo Reno A 2019

  • Trọng lượng: Dài 15,84cm / 158,4mm; Rộng 7,54cm / 75,4mm; Dày 0,78cm / 7,8mm
  • Trọng lượng khoảng 169,5g
  • Màu sắc: xanh dương, đen
  • Hệ điều hành ColorOS 6 (dựa trên Android 9)
  • CPU Qualcomm Snapdragon710
    • GPU Adreno 616
  • Pin: 3600 mAh
  • RAM: 6GB
  • Dung lượng lưu trữ: 64GB / 128GB (tối đa 256GB Micro SD)
  • Màn hình kích thước: 16,2cm (6,4″)
    • Màn hình cảm ứng đa điểm điện dung
    • Độ phân giải: 2340 x 1080 pixel
    • Màu sắc: 16 triệu màu
    • Tỷ lệ màn hình: 91%
  • Hệ thống camera:
    • Camera sau 16 megapixel (f/1.7) + 2 triệu pixel (f/2.4)
    • Camera trước 25 megapixel (f/2.0)
  • LED FLASH
  • Chế độ chụp: Ảnh, video, chế độ chuyên gia, chế độ toàn cảnh, chân dung, chế độ ban đêm, timelapse, v.v.
  • Chất lượng quay video:
    • Camera sau 1080p / 720P@30fps
    • Camera trước: Tối đa 4K / 1080P / 720P@30fps
  • Băng tần mạng:
    • GSM: 850/900/1800/1900MHz
    • WCDMA: Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
    • LTE FDD: Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/18/19/26/28
    • LTE TDD: Băng tần 38/39/40/41 (full-band)
  • THẺ NANO SIM KÉP
  • Công nghệ định vị: GPS / A-GPS / GLONASS / Beidou / Galileo
  • Kết nối dữ liệu:
    • Phiên bản Bluetooth 5.0
    • Wi-Fi 2.4/5GHz 802.11 a/b/g/n/ac
    • OTG: CÓ SẴN
    • NFC: Tương thích
  • Cảm biến: Từ tính, ánh sáng, tiệm cận, gia tốc, con quay hồi chuyển;
  • Đóng gói: Điện thoại Oppo Reno A, củ sạc, tai nghe, cáp dữ liệu USB type-C, hướng dẫn an toàn, hướng dẫn nhanh, que chọc SIM, ốp lưng, màng bảo vệ (đã dán).

Bình luận (1)

Có 1 trao đổi về Oppo Reno A 2019

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...
Xem tất cả Đánh giá cao Có chất lượng Khác
  1. Madonal Jack

    Wow! This first gen Reno A phone looks exactly like my old one! It has pretty layout and design. Wonderful choice of colors!

    Thích(0) Không thích(0)You have already voted this

    Trao đổi ngay

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

    Video sản phẩm

    Video sản phẩm: Oppo Reno A 2019

    Thông Số Kỹ Thuật
    Logo

    thongsokythuat.vn

    Danh sách sản phẩm đã chọn
    • Thiết bị số (0)
    • Xe (0)
    • Phụ kiện số (0)
    • Điện gia dụng (0)
    • Linh kiện số (0)
    So sánh thông số kỹ thuật