Apple iPhone 15 Plus 2023

SO SÁNH TSKT
Bản mới nhất Điện thoại Apple iPhone 15 2023
Phát hiện thông tin sai lệch???
MÃ GIẢM GIÁ MUA SẮM
HDSD: Bấm vào mã để sử dụng. Nhập mã tại bước thanh toán. Số lượng mỗi mã có hạn. Áp dụng cho mọi đơn hàng. Chú ý hạn sử dụng.
SÀN TMĐT SHOPEE:
  • AFFNL20 Giảm 50% tối đa 30K/50K HSD: 15/4.
  • AFFRA5 Giảm 25% tối đa 50K HSD: 15/4.
  • AFFDC3 Giảm 50% tối đa 30K/50K HSD: 14/4.
  • AFFMG4 Giảm 50% tối đa 30K/50K HSD: 13/4.
SÀN TMĐT LAZADA:
Xem toàn bộ
Gói mua trước trả sau:

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

iPhone 15 Plus có màn hình Dynamic Island 6.7 inch, mặt kính lưng pha màu ấn tượng, cùng với sức mạnh của chip A16 Bionic và cổng sạc USB-C.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: Apple iPhone 15 Plus 2023

Thông số THIẾT KẾ
Trọng lượng

201g

Kích thước

160.9 x 77.8 x 7.8 mm

Chất liệu

Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhôm

Chống nước & bụi
Màu sắc

Đen, Hồng, Vàng, Xanh dương, Xanh lá

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ÂM THANH
Tai nghe
Hệ thống âm thanh
Củ loa

Loa kép

Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Độ sáng tối đa

2000 nits

Kích thước màn hình

6.7 inch

Độ phân giải

1290 x 2796

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

460ppi

Tỷ lệ tương phản

2.000.000:1

Thông số BỘ NHỚ
RAM
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài
Thông số CẤU HÌNH
Chipset

Apple A16 Bionic (4nm)

Lõi CPU
Xung nhịp 2x3.46 GHz Everest4x2.02 GHz Sawtooth
Chip đồ họa GPU

Apple GPU 5 nhân

Hệ điều hành

iOS 17

Thông số PIN / ẮC QUY
Pin

4383mAh, Pin liền lithium‑ion

Công suất sạc

Sạc không dây 15W, Sạc không dây 7.5W, USB Power Delivery 2.0

Sạc ngược

4.5W qua 1 cổng USB Type-C 2.0

Cổng sạc vào
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

48MP, f/1.6, 26mm, Góc rộng, 1/1.56", 1.0µm, Lấy nét tự động pha kép PDAF, Chống rung Sensor-Shift OIS

Camera sau 2

12MP, f/2.4, 13mm, 120 độ, Góc siêu rộng

Tính năng camera sau

HDR, Dolby Vision HDR, Panorama, 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120/240fps

Camera trước 1

12MP, f/1.9, 23mm, Góc rộng, 1/3.6", Lấy nét tự động theo pha PDAF

Camera trước 2

SL 3D, Cảm biến chiều sâu

Tính năng camera trước

HDR, 4K@24/25/30/60fps, 1080p@25/30/60/120fps, Chống rung điện tử gyro-EIS

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLE
Định vị
NFC
Công nghệ & Tiện ích
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật Mở khoá bằng khuôn mặt

Thông tin sản phẩm

Thông số cấu hình iPhone 15 2023

Chiếc điện thoại iPhone 15 Plus được trang bị màn hình Dynamic Island độc đáo, kèm theo camera 48MP siêu sắc nét và hỗ trợ cổng sạc USB-C tiên tiến. Với thiết kế tinh tế, các cạnh bo cong mềm mại mang đến cảm giác cầm nắm thân thiện, tạo nên một sản phẩm cao cấp không thể bỏ qua.

Thiết kế thân thiện và thanh lịch

Vẫn giữ nguyên thiết kế vuông vắn hiện đại, iPhone 15 Plus mang đến sự lựa chọn hoàn hảo cho người dùng khi kết hợp vừa vặn về kích thước và hầu bao. Với sự đa dạng về bộ nhớ trong từ 128GB, 256GB cho đến 512GB, người dùng có thể tùy chọn theo nhu cầu của mình.

iPhone 15 Plus không chỉ ấn tượng bởi thiết kế, mà còn bởi sự đa dạng về màu sắc. Với 5 phiên bản màu pastel từ đơn giản đến bắt mắt, bạn có thể tìm cho mình chiếc iPhone 15Plus phù hợp với phong cách cá nhân. Các màu Black, Blue, Green, Pink, và Yellow sẽ khiến bạn lựa chọn trở nên phù hợp hơn.

Điện thoại Apple iPhone 15 2023

Điện thoại Apple iPhone 15 2023

Thiết kế vuông vắn với cạnh bo cong nhẹ đã trở thành biểu tượng của iPhone, và iPhone15 Plus không phải ngoại lệ. Các nút vật lý trên máy đã được thay thế bằng nút action giúp thao tác trở nên mượt mà hơn.

So sánh thông số iPhone 15 Plus

iPhone 15 Plus cũng thể hiện tôn trọng với môi trường. Cổng kết nối USB-C phổ biến giúp kết nối dễ dàng hơn. Thân máy được thiết kế từ 75% nhôm tái chế, pin sử dụng 100% coban tái chế và bảng mạch sản xuất từ 100% lá đồng tái chế, giúp giảm thiểu tác động đến môi trường.

Nhờ những cải tiến này, iPhone 15+ không chỉ là một chiếc điện thoại thông minh xuất sắc về hiệu năng mà còn là một biểu tượng của sự phát triển bền vững và sáng tạo.

Giá bán của iPhone 15 Plus

Sau khi ra mắt, iPhone 15 Plus đã được niêm yết trên trang web chính thức của Apple với mức giá xuất phát từ 899 USD (tương đương khoảng 22 triệu VNĐ). Tuy nhiên, giá bán chính thức tại Việt Nam có thể thay đổi theo từng phiên bản bộ nhớ và thời điểm xuất hiện trên thị trường.

Hiện tại, bạn có sự lựa chọn đa dạng với các phiên bản iPhone 15 Plus như sau:

  • iPhone15 Plus 128GB: 899 USD (khoảng 22 triệu VNĐ);
  • iPhone15 Plus 256GB: 999 USD (khoảng 24 triệu VNĐ);
  • iPhone15 Plus 512GB: 1199 USD (khoảng 29 triệu VNĐ).
»» Chương trình MUA TRƯỚC TRẢ SAU lên đến 35 triệu. Giải ngân nhanh trong vài phút bằng chuyển khoản. Đăng ký TẠI ĐÂY.

Với sự đa dạng về bộ nhớ trong, bạn có thể chọn phiên bản phù hợp với nhu cầu lưu trữ của mình. Dù bạn là người yêu thích lưu trữ nhiều ảnh, video, và dữ liệu, hay đơn giản là một người dùng tiêu chuẩn, iPhone 15 Plus cung cấp các tùy chọn phù hợp để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất từ chiếc điện thoại này.

Chuỗi sản phẩm nằm trong series iPhone 15 gồm:

SO SÁNH TSKT
Apple iPhone 15 Pro Max 2023
Xem thông số
iPhone 15 Pro Max là chiếc điện thoại cao cấp với hàng loạt nâng cấp và cải tiến mạnh mẽ, bao gồm hiệu năng vượt trội và camera ấn tượng.
SO SÁNH TSKT
Điện thoại Apple iPhone 15 2023
Xem thông số
iPhone 15 Plus có màn hình Dynamic Island 6.7 inch, mặt kính lưng pha màu ấn tượng, cùng với sức mạnh của chip A16 Bionic và cổng sạc USB-C.
SO SÁNH TSKT
Điện thoại Apple iPhone 15 Pro 2023
Xem thông số
Với những tính năng và cải tiến dưới đây, iPhone 15 Pro chắc chắn sẽ thu hút sự quan tâm của những người yêu công nghệ và đòi hỏi sự hoàn hảo trong từng chi tiết.
SO SÁNH TSKT
Điện thoại Apple iPhone 15 2023
Xem thông số
iPhone 15 mang trên mình một loạt các thông số kỹ thuật ấn tượng với chipset Apple A16 Bionic đến camera chính 48MP.

Trải nghiệm màn hình cực đỉnh

Màn hình là một điểm sáng trên chiếc iPhone 15 Plus với công nghệ tiên tiến và chất lượng hình ảnh đỉnh cao.

Màn hình iPhone 15 Plus

Màn hình iPhone 15 Plus

Thiết bị được trang bị màn hình OLED 6.7 inch, với lớp bảo vệ là kính cường lực Ceramic Shield, bền hơn 4 lần so với kính cường lực thông thường. Điều này đảm bảo rằng chiếc điện thoại sẽ giữ được vẻ mới và hiển thị hoàn hảo dù đã trải qua thời gian sử dụng.

Với tấm nền Super Retina XDR OLED, màn hình của iPhone 15 Plus đạt tới tối đa 2000 nits. Đây là gấp đôi iPhone 14 và giúp hiển thị các video và ảnh HDR chất lượng cao một cách xuất sắc. Mọi chi tiết sẽ được tái hiện một cách chân thực và sắc nét, cho phép bạn tận hưởng những nội dung giải trí với độ rõ nét tuyệt vời.

Với khả năng hiển thị linh hoạt 16 triệu màu sắc, iPhone 15 Plus mang đến trải nghiệm đa tác vụ tối ưu. Dù bạn đang học tập, làm việc, hay giải trí, màn hình này đảm bảo rằng mọi nội dung sẽ trở nên sống động và chân thực, giúp bạn tận hưởng mọi khía cạnh của cuộc sống.

Hiệu năng iPhone 15 Plus đỉnh cao

Chiếc iPhone 15 Plus sở hữu một sức mạnh đáng kinh ngạc từ con chip A16 Bionic 6 lõi (Hexa Core) sản xuất trên tiến trình 4 nm và với 16 tỷ bóng bán dẫn.

Con chip này không chỉ mạnh mẽ hơn mà còn hiệu quả hơn. Với khả năng tối ưu hoạt động, nó giúp tiết kiệm năng lượng đáng kể, lên đến 30% so với thế hệ tiền nhiệm. Đồng thời, nó cũng nâng cao hiệu suất đến 40% và tăng tốc độ xử lý khoảng 15%. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có một chiếc điện thoại thông minh mạnh mẽ, đủ sức xử lý mọi tác vụ mà bạn đặt trước.

iPhone 15 Plus vẫn dùng chip Apple A16 Bionic (4 nm)

iPhone 15 Plus vẫn dùng chip Apple A16 Bionic (4 nm)

Bên cạnh con chip mạnh mẽ, iPhone 15 Plus còn được trang bị dung lượng RAM lớn, 6GB. Điều này đảm bảo rằng bạn có khả năng thực hiện nhiều tác vụ đa nhiệm mượt mà, không gặp trục trặc.

Về lưu trữ, thiết bị này có nhiều tùy chọn cho bạn lựa chọn với dung lượng từ 128GB, 256GB đến 512GB. Điều này đồng nghĩa với việc bạn có đủ không gian để lưu trữ tất cả các tệp tin, dữ liệu, và video hình ảnh mà bạn muốn.

Cuối cùng, iPhone 15 Plus sẽ chạy trên hệ điều hành iOS 17. Với iOS 17, bạn sẽ được trải nghiệm những tính năng cá nhân hóa mới, bảo mật tốt hơn và một loạt các cải tiến thú vị, giúp bạn tận hưởng điện thoại thông minh một cách tối ưu.

Thời lượng pin ấn tượng

Điều đặc biệt khác đáng chú ý là viên pin dung lượng lớn. Với thời lượng sử dụng pin lên đến 26 giờ, bạn có thể thực hiện nhiều tác vụ mà không cần lo lắng về việc sạc pin.

iPhone 15 Plus đã chuyển đổi sang cáp USB-C, điều này nâng cao trải nghiệm sạc nhanh. Bạn có thể nạp đầy pin nhanh chóng và tiếp tục sử dụng thiết bị mà không cần mất nhiều thời gian chờ đợi. Ngoài ra, việc hỗ trợ công nghệ sạc không dây MagSafe giúp bạn sạc pin một cách thuận tiện và an toàn.

iPhone 15 Plus đã chuyển sang sử dụng sạc Type-C

iPhone 15 Plus đã chuyển sang sử dụng sạc Type-C

Chất lượng camera iPhone 15 Plus

Chiếc iPhone 15 Plus không chỉ mạnh mẽ về hiệu năng mà còn ấn tượng bởi hệ thống camera vượt trội. Máy được trang bị một cặp camera sau, camera chính với độ phân giải lên tới 48MP, mang lại khả năng chụp ảnh với độ sắc nét và màu sắc chân thực.

Cụm camera sau trên iPhone 15 Plus

Cụm camera sau trên iPhone 15 Plus

Bất kể bạn là người yêu thích chụp ảnh chi tiết hay ghi lại những khoảnh khắc đáng nhớ, camera này sẽ không làm bạn thất vọng.

Bên cạnh đó, có một camera góc rộng 12MP cho phép bạn bắt trọn khung hình, tạo ra những bức ảnh đầy phong cách và sâu sắc.

Camera trước iPhone 15 Plus

Camera trước 12MP không chỉ hỗ trợ tính năng nhận diện khuôn mặt mà còn cho phép bạn tự tin ghi lại những bức ảnh selfie sắc nét và tham gia cuộc gọi video chất lượng cao. Với độ phân giải cao, mọi chi tiết sẽ được hiện thị rõ ràng và màu sắc trung thực.

Thông số kỹ thuật iPhone 15 Plus

  • Màu sắc: Đen, xanh dương, xanh lá cây, vàng, hồng
  • Thiết kế bằng nhôm, mặt trước Ceramic Shield, Mặt sau kính màu
  • Bộ nhớ trong 128GB, 256GB hay 512GB
  • Kích thước và trọng lượng
    • Chiều rộng: 3,06 inch (77,8 mm)
    • Chiều cao: 6,33 inch (160,9 mm)
    • Độ sâu: 0,31 inch (7,80 mm)
    • Trọng lượng: 7,09 ounce (201 gram)
  • Màn hình Super Retina XDR
    • Màn hình OLED toàn màn hình 6,7 inch (chéo)
    • Độ phân giải 2796 x 1290 pixel ở 460 ppi
    • Có Dynamic Island
    • Màn hình HDR
    • True Tone
    • Màu rộng (P3)
    • Cảm ứng xúc giác
    • Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1 (typ)
    • Độ sáng tối đa 1000 nits (điển hình); Độ sáng tối đa 1600 nits (HDR); Độ sáng tối đa 2000 nits (ngoài trời)
    • Lớp phủ oleophobic chống vân tay
    • Hỗ trợ hiển thị nhiều ngôn ngữ và ký tự cùng một lúc
  • Chống tia nước, nước và bụi: Xếp hạng IP68 (độ sâu tối đa 6 mét lên đến 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529
  • Chip A16 Bionic
    • CPU 6 lõi với 2 lõi hiệu suất và 4 lõi hiệu năng
    • GPU 5 lõi
    • Neural Engine 16 lõi
  • Hệ thống camera sau kép tiên tiến
    • Camera chính 48MP: 26 mm, khẩu độ ƒ/1.6, ổn định hình ảnh quang học dịch chuyển cảm biến, 100% Focus Pixels, hỗ trợ ảnh có độ phân giải siêu cao (24MP và 48MP)
    • Camera góc siêu rộng 12MP: Khẩu độ 13 mm, ƒ/2.4 và trường nhìn 120°
    • Cam Tele 12MP 2x (được kích hoạt bởi cảm biến quad-pixel): 52 mm, khẩu độ ƒ/1.6, ổn định hình ảnh quang học dịch chuyển cảm biến, 100% Focus Pixel
    • Zoom quang học 2x, zoom quang học 2x; Phạm vi zoom quang học 4x
    • Zoom kỹ thuật số lên đến 10x
    • Vỏ ống kính tinh thể Sapphire
    • Đèn flash True Tone
    • Photonic Engine
    • Deep Fusion
    • HDR thông minh 5
    • Ảnh chân dung thế hệ tiếp theo với tính năng Kiểm soát lấy nét và độ sâu
    • Chiếu sáng chân dung với sáu hiệu ứng
    • Chế độ ban đêm
    • Toàn cảnh (lên đến 63MP)
    • Phong cách Photographic
    • Chụp màu rộng cho ảnh và Live Photos
    • Hiệu chỉnh ống kính (Ultra Wide)
    • Chỉnh sửa mắt đỏ nâng cao
    • Tự động ổn định hình ảnh
    • Chế độ chụp liên tục
    • Gắn thẻ địa lý ảnh
    • Định dạng ảnh chụp: HEIF và JPEG
  • Quay video 4K @ 24 /25 /30 /60 fps
    • Quay video HD 1080p @ 25 / 30 /60 fps
    • Quay video HD 720p @ 30 fps
    • Chế độ điện ảnh lên đến 4K HDR @ 30 fps
    • Chế độ hành động lên đến 2.8K @ 60fps
    • Quay video HDR với Dolby Vision lên đến 4K @ 60 fps
    • Hỗ trợ video Slo-mo cho 1080p @120/ 240fps
    • Video tua nhanh thời gian với tính năng ổn định
    • Chế độ ban đêm Tua nhanh thời gian
    • Video QuickTake
    • Ổn định hình ảnh quang học dịch chuyển cảm biến cho video (Chính)
    • Zoom kỹ thuật số lên đến 6x
    • Zoom âm thanh
    • Đèn flash True Tone
    • Ổn định video điện ảnh (4K, 1080p và 720p)
    • Video tự động lấy nét liên tục
    • Chụp ảnh tĩnh 8MP trong khi quay video 4K
    • Playback zoom
    • Định dạng video được ghi: HEVC và H.264
    • Ghi âm stereo
  • TrueDepth Camera
    • Máy ảnh 12MP, khẩu độ ƒ/1.9
    • Tự động lấy nét với Focus Pixels
    • Đèn flash Retina
    • Photonic Engine
    • Deep Fusion
    • HDR thông minh 5
    • Ảnh chân dung thế hệ tiếp theo với tính năng Kiểm soát lấy nét và độ sâu
    • Chiếu sáng chân dung với sáu hiệu ứng
    • Animoji và Memoji
    • Chế độ ban đêm
    • Chụp ảnh Photographic
    • Chụp màu rộng cho ảnh và Live Photos
    • Hiệu chỉnh ống kính
    • Tự động ổn định hình ảnh
    • Chế độ chụp liên tục
    • Quay video 4K ở tốc độ 24 /25/30/60fps
    • Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 /30 /60fps
    • Chế độ điện ảnh lên đến 4K HDR ở tốc độ 30fps
    • Quay video HDR với Dolby Vision lên đến 4K ở tốc độ 60 fps
    • Hỗ trợ video Slo-mo cho 1080p@120fps
    • Video tua nhanh thời gian với tính năng ổn định
    • Chế độ ban đêm Tua nhanh thời gian
    • Video QuickTake
    • Ổn định video điện ảnh (4K, 1080p và 720p)
  • Face ID: Được bật bởi camera TrueDepth để nhận dạng khuôn mặt
  • An toàn
    • SOS khẩn cấp qua vệ tinh
    • Phát hiện sự cố
    • Hỗ trợ bên đường qua vệ tinh
  • Model A2846
    • 5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n71, n75, n76, n77, n78, n79)
    • 5G NR mmWave (Băng tần n258, n260, n261)
    • FDD-LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 66, 71)
    • TD-LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
    • UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
    • GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • Model A2847*
    • 5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n53, n66, n70, n71, n75, n76, n77, n78, n79)
    • 5G NR mmWave (Băng tần n258, n260, n261)
    • FDD-LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 66, 71)
    • TD-LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 46, 48, 53)
    • UMTS/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
    • GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz)
  • Tất cả các model:
    • 5G (sub-6 GHz và mmWave) với 4×4 MIMO
    • Gigabit LTE với 4×4 MIMO và LAA
    • Wi-Fi 6 (802.11ax) với MIMO 2×2
    • Bluetooth 5.3
    • Chip Ultra Wideband thế hệ thứ hai
    • NFC với chế độ đọc
    • Thẻ Express có dự trữ năng lượng
  • Định vị:
    • GPS, GLONASS, Galileo, QZSS và BeiDou
    • La bàn kỹ thuật số
    • Wi-Fi
    • Di động
    • iBeacon microlocation
  • Phát lại âm thanh
    • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus và Dolby Atmos
    • Phát lại âm thanh không gian
    • Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng định cấu hình
  • Phát lại video
    • Các định dạng được hỗ trợ bao gồm HEVC, H.264 và ProRes
    • HDR với Dolby Vision, HDR10 và HLG
    • Lên đến 4K HDR AirPlay để phản chiếu, ảnh và video ra Apple TV (thế hệ 2 trở lên) hoặc Hỗ trợ AirPlay TV thông minh
    • Hỗ trợ phản chiếu video và ngõ ra video: Lên đến 4K HDR thông qua đầu ra DisplayPort gốc qua Bộ tiếp hợp AV kỹ thuật số USB-C hoặc USB-C (model A2119; bộ chuyển đổi được bán riêng)
  • Đầu nối sạc USB-C có hỗ trợ:
    • Sạc
    • Cổng hiển thị DisplayPort
    • USB 2 (lên đến 480Mb/giây)
  • Nguồn và pin
    • Phát lại video lên đến 26 giờ
    • Phát lại video (phát trực tuyến) lên đến 20 giờ
    • Phát lại âm thanh lên đến 100 giờ
    • Tích hợp pin lithium-ion có thể sạc lại
    • Sạc không dây MagSafe lên đến 15W
    • Sạc không dây Qi lên đến 7,5W
    • Khả năng sạc nhanh: Sạc tới 50% trong khoảng 30 phút với bộ chuyển đổi 20W trở lên (có sẵn riêng)
  • MagSafe
    • Sạc không dây lên đến 15W
    • Mảng nam châm
    • Nam châm căn chỉnh
    • Nhận dạng phụ kiện NFC
    • Từ kế
  • Cảm biến: Face ID, Áp kế, con quay hồi chuyển dải động cao, gia tốc High-g, tiệm cận, cảm biến ánh sáng xung quanh kép
  • Hệ điều hành iOS 17
  • Thẻ SIM
    • eSIM kép (hai eSIM hoạt động; lưu trữ tám eSIM trở lên)
    • iPhone 15 và iPhone 15 Plus sử dụng công nghệ eSIM và không tương thích với thẻ SIM vật lý.
  • Đánh giá cho máy trợ thính: M3, T4
  • Hỗ trợ tệp đính kèm thư: Các loại tài liệu có thể xem .jpg, .tiff, .gif (hình ảnh); .doc và .docx (Microsoft Word); .htm và .html (trang web); .key (Keynote); .numbers (số); .pages (Trang); .pdf (Xem trước và Adobe Acrobat); .ppt và .pptx (Microsoft PowerPoint); .txt (văn bản); .rtf (định dạng văn bản đa dạng thức); .vcf (thông tin liên hệ); .xls và .xlsx (Microsoft Excel); .zip; .ics; .usdz (USDZ Universal)
  • Yêu cầu về môi trường:
    • Nhiệt độ môi trường hoạt động: 32° đến 95° F (0° đến 35° C)
    • Nhiệt độ không hoạt động: −4° đến 113° F (−20° đến 45°C)
    • Độ ẩm tương đối: 5% đến 95% không ngưng tụ
    • Độ cao hoạt động: thử nghiệm lên đến 10.000 feet (3000 m)
  • Trong hộp gồm: Điện thoại iPhone 15 Plus chạy iOS 17, cáp sạc USB-C (1 m) và sách hướng dẫn.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Apple iPhone 15 Plus 2023”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Thiết bị số (0)
  • Xe (0)
  • Phụ kiện số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Linh kiện số (0)
So sánh thông số kỹ thuật