Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Chất liệu
- Chống nước & bụi
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Hệ thống âm thanh
- Củ loa
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Tần số quét
- Tốc độ lấy mẫu cảm ứng
- Độ sáng tối đa
- Độ sâu màu
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Công suất sạc
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- Camera sau 2
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Oppo ra mắt Oppo A77 (Mediatek) 4G tầm trung có RAM 4GB, máy ảnh trước/sau 16MP, giá dưới 4,5 triệu đồng.
- OPPO
- Có hàng
- -
153g
153.3 x 75.2 x 7.3 mm
Đen, Vàng, Vàng Hồng
- 2017
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- IPS LCD
5.5 inch
1080 x 1920
- 16:9
401ppi
- 4GB
- 64GBeMMC 5.1
- microSDXC
Mediatek MT6750T (28nm)
- 8 nhân
- 4x1.50 GHz4x1.00 GHz Cortex-A53
Mali-T860MP2
Android 6.0 (Marshmallow), ColorOS 3
3200mAh, Pin liền lithium‑ion
- 1 cổng microUSB 2.0
- 1 camera trước1 camera sau
- Có LED Flash
13MP, f/2.2, Lấy nét tự động theo pha PDAF
HDR, Panorama, 1080p@30fps
16MP, f/2.0, 26mm, Góc rộng, 1/3.06″, 1.0µm
1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/nWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 4.0A2DP
- GPS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- USB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Oppo A77 4G tạo sự khác biệt so với phần còn lại với thiết kế da sợi thủy tinh hợp thời trang, nhẹ, bền bỉ và cao cấp.
- OPPO
- Có hàng
- -
187g, 189g
163.8 x 75 x 8 mm
Cam, Xanh dương
- 2022
- Trung Quốc
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Mặt lưng da, Viền nhựa
- Chuẩn IP54
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Stereo
Loa kép
- IPS LCD
6.56 inch
720 x 1612
- 20:9
269ppi
- 60Hz
- 60 Hz
600 nits
16.7 triệu màu
- 4GBLPDDR4X
- 64GB128GBeMMC 5.1
- microSDXC
MediaTek MT6765G Helio G35 (12nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 4x2.30 GHz4x1.80 GHz
PowerVR GE8320
Android 12, ColorOS 12.1
5000mAh, Pin liền lithium‑ion
- 1 cổng USB Type-C 2.0
Sạc có dây 33W
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, 26mm, Góc rộng
Panorama, 1080p@30fps
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- NFCUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Sau thành công của dòng sản phẩm Oppo Reno7 Z 5G và Oppo Reno7 5G thì nhà sản xuất Trung Quốc tiếp tục tung ra một điện thoại mới có tên Oppo A77 5G với nhiều ưu điểm và tính năng nổi bật.
- OPPO
- Có hàng
- -
190g
163.8 x 75.1 x 8 mm
Đen, Xanh biển
- 2022
- Trung Quốc
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa
- Chuẩn IPX4
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Stereo
- IPS LCD
6.56 inch
720 x 1612
- 20:9
269ppi
- 90Hz
600 nits
- 4GB6GBLPDDR4X
- 64GB128GBUFS 2.2
- microSDXC
MediaTek MT6833P Dimensity 810 (6nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 2x2.40 GHz6x2.00 GHz
Mali-G57 MC2
Android 12, ColorOS 12.1
5000mAh, Pin liền lithium‑ion
- 1 cổng USB Type-C 2.0
Sạc có dây 33W
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/1.7, 26mm, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, 26mm, Góc rộng
Panorama, 1080p@30fps
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- NFCUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
