Oppo A77 5G 2022

SO SÁNH TSKT
Phiên bản cũ Điện thoại Oppo A77 5G 2022
Phát hiện thông tin sai lệch???
MÃ GIẢM GIÁ MUA SẮM
HDSD: Bấm vào mã để sử dụng. Nhập mã tại bước thanh toán. Số lượng mỗi mã có hạn. Áp dụng cho mọi đơn hàng. Chú ý hạn sử dụng.
SÀN TMĐT SHOPEE:
  • AFFYF37 Giảm 30% tối đa 40K/66K HSD: 04/06.
  • AFFDO9 Giảm 20% tối đa 30K/66K HSD: 04/06.
  • AFFLO Giảm 25% tối đa 30K/66K HSD: 03/06.
SÀN TMĐT LAZADA:
Xem toàn bộ
Gói mua trước trả sau:

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

Sau thành công của dòng sản phẩm Oppo Reno7 Z 5GOppo Reno7 5G thì nhà sản xuất Trung Quốc tiếp tục tung ra một điện thoại mới có tên Oppo A77 5G với nhiều ưu điểm và tính năng nổi bật.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: Oppo A77 5G 2022

Thông số THIẾT KẾ
Trọng lượng

190g

Kích thước

163.8 x 75.1 x 8 mm

Chất liệu

Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa

Chống nước & bụi
Màu sắc

Đen, Xanh biển

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ÂM THANH
Tai nghe
Hệ thống âm thanh
Thông số MÀN HÌNH
Công nghệ màn hình
Tần số quét
Độ sáng tối đa

600 nits

Kích thước màn hình

6.56 inch

Độ phân giải

720 x 1612

Tỉ lệ màn hình
Mật độ điểm ảnh

269ppi

Thông số BỘ NHỚ
RAM
Bộ nhớ trong
Thẻ nhớ ngoài
Thông số CẤU HÌNH
Chipset

MediaTek MT6833P Dimensity 810 (6nm) 8 nhân

Lõi CPU
Xung nhịp 2x2.40 GHz6x2.00 GHz
Chip đồ họa GPU

Mali-G57 MC2

Hệ điều hành

Android 12, ColorOS 12.1

Thông số PIN / ẮC QUY
Pin

5000mAh, Pin liền lithium‑ion

Công suất sạc

Sạc có dây 33W

Cổng sạc vào
Thông số CAMERA
Số camera
Đèn Flash
Camera sau 1

48MP, f/1.7, 26mm, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF

Camera sau 2

2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu

Tính năng camera sau

HDR, Panorama, 1080p@30fps

Camera trước 1

8MP, f/2.0, 26mm, Góc rộng

Tính năng camera trước

Panorama, 1080p@30fps

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Số SIM
Loại SIM
Chuẩn viễn thông
Chuẩn Wi-Fi
Chuẩn Bluetooth Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLEaptX HD
Định vị
Công nghệ & Tiện ích
Cảm biến
Tiện ích khác
Bảo mật Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt

Thông tin sản phẩm

»» Chương trình MUA TRƯỚC TRẢ SAU lên đến 35 triệu. Giải ngân nhanh trong vài phút bằng chuyển khoản. Đăng ký TẠI ĐÂY.

Oppo A77 5G có pin 5.000mAh với hỗ trợ sạc nhanh 33W, loa âm thanh nổi siêu tuyến tính và đạt chuẩn IPX4 về khả năng chống nước, nặng 190g. Với giá khoảng 6,8tr thì OPPO A77 5G là sự chọn lựa hợp lý trong trường hợp bạn từ chối mua Xiaomi Redmi Note 11T Pro – mẫu điện thoại nổi bật của Xiaomi có nhiều chức năng nhưng giá không hề rẻ.

Đánh giá điện thoại Oppo A77 2022

Oppo A77 5G ra mắt tại Thái Lan là smartphone thuộc dòng Oppo A series mới nhất năm 2022 của nhãn hiệu Trung Quốc.

OPPO A77 5G có 2 lựa chọn màu sắc khác nhau và đều tận dụng CPU MediaTek Dimensity 810 SoC.

Oppo A77 5G có màn hình tai thỏ kiểu giọt nước và cho tốc độ làm tươi 90Hz hiển thị mượt mà. Thông số kỹ thuật Oppo A77 5G khá ấn tượng như camera kép 48 megapixel phía sau và cảm biến vân tay.

Điện thoại Oppo A77 5G 2022

Điện thoại Oppo A77 5G 2022

Máy dùng chipset MediaTek Dimensity 810 cho hiệu năng vô cùng mạnh mẽ, đi kèm với thanh RAM LPDDR4x 6GB / 8GB cho máy khả năng đa nhiệm mượt mà, cùng bộ nhớ trong lưu trữ UFS 2.2 ROM 64GB/128GB.

OPPO A77 5G còn có thời lượng sử dụng vượt bậc nhờ được hãng điện thoại OPPO bổ sung viên pin dung lượng 5.000 mAh hỗ trợ sạc nhanh SuperVOOC độc quyền công suất 33W.

Giá của OPPO A77 5G tại Thái Lan đã được đặt ở mức 9.999 THB (khoảng 6.800.000 đồng), điện thoại thông minh có các màu Midnight Black và Ocean Blue ngay khi có mặt tại thị trường Việt Nam.

Thông số kỹ thuật OPPO A77 5G

  • Thời gian ra mắt: 6 Tháng Sáu 2022
  • Kích thước: Chiều cao khoảng 163,8 mm; Chiều rộng khoảng 75,1 mm; Độ dày khoảng 7,99 mm
  • Trọng lượng khoảng 190 g
  • Dung lượng RAM và ROM
    • 6 GB + 128 GB
    • 4 GB + 64 GB
    • Loại RAM LPDDR4x @ 2133MHz 2×16bit
    • Thông số kỹ thuật ROM UFS2.2 @ 2Lanes HS-Gear3
  • Thẻ lưu trữ hỗ trợ SDXC Class-10
  • Hỗ trợ USB OTG
  • Màn hình LCD (A-Si) kích thước 16,66 cm (6,56 inch)
    • Tỷ lệ màn hình 89.8%
    • Độ phân giải 1612 x 720 (HD+)
    • Tốc độ làm mới 60 Hz / 90 Hz
    • Tỷ lệ lấy mẫu cảm ứng 90 Hz
    • Gam màu: Chế độ sống động: 96%NTSC; 100%DCI_P3; Chế độ tự nhiên: 73%NTSC; 100%SRG
    • Độ sâu màu 16,7 triệu màu
    • Mật độ điểm ảnh 269 PPI
    • Độ sáng: 480 nits (chế độ bình thường); Chế độ độ sáng cao: 600 nits (HBM)
  • Hệ thống camera:
    • Camera chính sau: 48MP, f/1.7; FOV 80°; Ống kính 6P;
    • Máy ảnh độ sâu AF sau: 2MP, f/2.4; FOV 89°; Ống kính 3P, FF
    • Camera trước 8MP, f / 2.0; FOV 79°; Ống kính 5P, FF
    • Chế độ chụp sau: Chụp đêm, Ảnh, Video, Chân dung, Chuyên gia, Thêm HD, Toàn cảnh, Tua nhanh thời gian, Chuyển động chậm, Máy quét văn bản, Ống kính Google, Nhãn dán;
    • Chế độ chụp trước: Ảnh, Video, Toàn cảnh, Chân dung, Ban đêm, Tua nhanh thời gian, Nhãn dán
    • Quay video sau: 1080P@30fps và 720P@30fps; Thu phóng video: 1080P@30fps và 720P@30fps; không hỗ trợ EIS
    • Quay video trước: 720P@30fps và 1080P@30fps
  • CPU MediaTek MT6833P Dimensity 810 (6 nm) 8 lõi
    • Tốc độ CPU lên đến 2.4 GHz
    • GPU Mali-G57 MC2
  • Pin 5000mAh / 19.35Wh
    • Sạc nhanh 33W SIÊUVOOCTM
  • Sinh trắc học: Dấu vân tay + Hỗ trợ nhận dạng khuôn mặt
  • Cảm biến: Địa từ, tiệm cận, ánh sáng xung quanh, gia tốc kế, trọng lực, Pedometer
  • Mạng di động 2 SIM
    • Loại thẻ SIM: Thẻ Nano-SIM / Thẻ Nano-USIM
  • Dải tần số SIM 1
    • 2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
    • 3G: UMTS(WCDMA) Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
    • 4G: FDD LTE Băng tần 1/2/3/4/5/7/8/12/17/18/19/20/26/28/66
    • 4G: Băng tần TD-LTE 38/39/40/41
    • 5G: n77/78/38/40/41/41/41 1/3/5/7/8/20/28
  • Băng tần SIM 2
    • 2G: GSM 850/900/1800/1900MHz
    • 3G: UMTS (WCDMA) Băng tần 1/2/4/5/6/8/19
    • 4G: Băng tần FDD LTE 1/2/3/4/5/7/8/12/17/18/19/20/26/28/66
    • 4G: Băng tần TD-LTE 38/39/40/41
    • 5G: n77/78/38/40/41/1/3/5/7/8/20/28
  • Kết nối dữ liệu:
    • Mạng WLAN 802.11 ac/a/b/g/n/, WLAN 2.4G / WLAN 5.1G / WLAN 5.8G, chia sẻ mạng WLAN
    • Phiên bản Bluetooth v5.3
    • Bộ giải mã âm thanh Bluetooth: SBC, AAC, APTX, APTX HD, LDAC
    • Giao diện USB loại C
    • Giắc cắm tai nghe 3,5 mm
    • NFC đa chức năng: HCE, NFC-SIM
  • Hệ điều hành ColorOS 12,1
  • Công nghệ định vị:
    • GNSS: GPS, A-GPS, BeiDou, GLONASS, GALILEO và QZSS
    • Wi-Fi, Mạng di động và La bàn điện tử
    • Hỗ trợ Google Maps và các ứng dụng bản đồ của bên thứ ba khác
  • Trong hộp có: Điện thoại Oppo A77 5G, bộ sạc, cáp dữ liệu USB, công cụ lấy SIM, hướng dẫn an toàn, hướng dẫn nhanh, ốp lưng.

Các biến thể khác

Chuỗi sản phẩm nằm trong series Oppo A77 gồm có các biến thể sau:

SO SÁNH TSKT
Điện thoại Oppo A77 4G 2022
Xem thông số
Oppo A77 4G tạo sự khác biệt so với phần còn lại với thiết kế da sợi thủy tinh hợp thời trang, nhẹ, bền bỉ và cao cấp.
SO SÁNH TSKT
Điện thoại Oppo A77s 4G 2022
Xem thông số
OPPO A77s sở hữu màn hình lớn, mẫu mã đẹp mắt, hiệu suất mạnh mẽ cùng khả năng tăng RAM lên đến 8 GB vô cùng sáng giá trong phân khúc.
SO SÁNH TSKT
Điện thoại Oppo A77 (Mediatek) 4G 2017
Xem thông số
Oppo ra mắt Oppo A77 (Mediatek) 4G tầm trung có RAM 4GB, máy ảnh trước/sau 16MP, giá dưới 4,5 triệu đồng.
SO SÁNH TSKT
Điện thoại Oppo A77 5G 2022
Xem thông số
Sau thành công của dòng sản phẩm Oppo Reno7 Z 5GOppo Reno7 5G thì nhà sản xuất Trung Quốc tiếp tục tung ra một điện thoại mới có tên Oppo A77 5G với nhiều ưu điểm và tính năng nổi bật.
SO SÁNH TSKT
Điện thoại Oppo A77 5G 2022
Xem thông số
Oppo A77 2017 được giới thiệu ở Úc với mức giá khoảng 7 triệu đồng, smartphone này mang trên mình ngoại hình trẻ trung và sang trọng, cùng với đấy là cấu hình mạnh mẽ trong cùng tầm giá bán.

Cập nhật phiên bản - 2023.07.20Điện thoại Oppo A77 5G 2022 đã có các nâng cấp mới hơn là dòng Oppo A78 series.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “Oppo A77 5G 2022”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Video sản phẩm

Video sản phẩm: Oppo A77 5G 2022

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Thiết bị số (0)
  • Xe (0)
  • Phụ kiện số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Linh kiện số (0)
So sánh thông số kỹ thuật