Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Tần số quét
- Độ sáng tối đa
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Công suất sạc
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Camera sau 4
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Vivo Y51 (9.2020) đã được ra mắt tại Pakistan, cùng với Vivo Y51s trong danh sách thiết bị ngày càng tăng của Vivo. Điện thoại thông minh này có bốn camera phía sau nổi bật với camera chính 48MP.
- Vivo
- Có hàng
- -
186.7g
159.3 x 75.2 x 8.7 mm
Đen, Trắng, Xanh biển
- 2020
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Super AMOLED
6.38 inch
1080 x 2340
- 19.5:9
404ppi
- 4GB
- 128GB
- microSDXC
Qualcomm SDM665 Snapdragon 665 (11nm) 8 nhân
Adreno 610
Android 10, Funtouch 10
4500mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 18W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước4 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/1.8, Góc rộng, 1/2.0″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 120 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
16MP, f/2.0, Góc rộng, 1/3.06″, 1.0µm
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- FM radioUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Vivo Y52 5G xuất hiện với dáng vẻ sang trọng bởi thiết kế đẹp mắt. Vivo cũng cho biết chiếc điện thoại Y52 đang sở hữu con chip mạnh mẽ và dung lượng pin ấn tượng.
- Vivo
- Có hàng
- -
193g
164 x 75.3 x 8.5 mm
Đen, Xanh biển
- 2021
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- IPS LCD
6.58 inch
1080 x 2408
- 20:9
401ppi
- 4GB
- 128GB
- microSDXC
MediaTek MT6833 Dimensity 700 5G (7nm) 8 nhân
Mali-G57 MC2
Android 11 (Go edition), Funtouch 11.1
- 8 nhân
- 2x2.20 GHz6x2.00 GHz
5000mAh, Pin liền lithium‑ion
- 1 cổng USB Type-C 2.0
Sạc có dây 18W
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/1.8, Góc rộng, 1/2.0″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, Góc rộng
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- NFCUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Vivo Y52s sở hữu con chip Snapdragon 480 5G, màn hình 90 Hz, dung lượng pin lớn cùng hỗ trợ sạc nhanh 18 W. Đây là sản phẩm đáng chú ý trong phân khúc tầm trung đến từ Vivo.
- Vivo
- Có hàng
- -
185.5g
164.2 x 75.4 x 8.4 mm
Xám, Cầu vồng
- 2020
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- IPS LCDHDR10
6.58 inch
1080 x 2408
- 20:9
401ppi
- 90Hz
460 nits
- 6GB8GB
- 128GB256GBUFS 2.1
- Không
MediaTek MT6853 Dimensity 720 5G 8 nhân
Mali-G57 MC3
Android 10, Funtouch 10.5
5000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 18W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/1.8, 25mm, Góc rộng, 1/2.0″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, Góc rộng
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- USB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
