Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Chống nước & bụi
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Hệ thống âm thanh
- Củ loa
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Độ sáng tối đa
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Độ sâu màu
- Tỷ lệ tương phản
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Camera sau 4
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Xiaomi Mi 10 Pro là mẫu flagship cao cấp nhất của Xiaomi vừa được giới thiệu vào 13/2 vừa qua. Với cụm camera sau được cải tiến vượt bậc, thiết kế cao cấp, mức giá phải chăng.
- Xiaomi
- Có hàng
- -
208g
162.5 x 74.8 x 9 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhôm
Trắng, Xám
- 2020
- Trung Quốc
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
- Stereo
- Super AMOLEDHDR10+
- 90Hz
500 nits
6.67 inch
1080 x 2340
- 19.5:9
386ppi
- 8GB12GBLPDDR5
- 256GB512GBUFS 3.0
- Không
Qualcomm SM8250 Snapdragon 865 5G (7nm+) 8 nhân
Adreno 650
Android 10, MIUI 12.5
4500mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 50W, Sạc nhanh không dây 30W, Sạc ngược không dây 5W, USB Power Delivery 3.0
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước4 camera sau
- 2 đèn LED Flash2 tone màu
108MP, f/1.7, Góc rộng, 1/1.33″, 0.8µm, Lấy nét Laser AF, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS
12MP, f/2.0, 50mm, Telephoto, 1/2.55″, 1.4µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Zoom quang học x2
8MP, f/2.0, Ống kính Telephoto, 1.0µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS, Zoom quang học x3.7, Zoom hybrid x5
20MP, f/2.2, 13mm, Chụp góc siêu rộng, 1/2.8″, 1.0µm
HDR, Panorama, 8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
20MP, f/2.0, Góc rộng, 1/3.0″, 0.9µm
HDR, 1080p@30fps, 720p@120fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/ac/6DLNAWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLEaptX HDaptX Adaptive
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnÁp kếLa bàn
- NFCCổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
Xiaomi Mi 11 Lite 5G là một trong những điện thoại tầm trung được đánh giá tốt. Bởi thiết bị sở hữu thiết kế, cấu hình, hỗ trợ kết nối mạng 5G, dung lượng pin lớn như trên các thiết bị cao cấp hiện nay. Nhưng lợi thế về mức giá rẻ đã giúp Mi 11 Lite 5G gây chú ý hơn.
- Xiaomi
- Có hàng
- -
159g
160.5 x 75.7 x 6.8 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính
Đen, Vàng, Xanh lá
- 2021
- Trung Quốc
- Chuẩn IP53
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
Loa kép
- AMOLEDHDR10+
- 90Hz
800 nits
6.55 inch
1080 x 2400
- 20:9
402ppi
1 tỷ màu
5.000.000:1
- 6GB8GBLPDDR4X
- 128GB256GBUFS 2.2
- microSDXC
Qualcomm SM7350-AB Snapdragon 780G (5nm) 8 nhân
Adreno 642
Android 11 (Go edition), MIUI 12
4250mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 33W, USB Power Delivery 3.0, Quick Charge 4+
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- 2 đèn LED Flash2 tone màu
64MP, f/1.8, 26mm, Góc rộng, 1/1.97″, 0.7µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
5MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro, Tự động lấy nét AF
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
20MP, f/2.2, 27mm, Góc rộng, 1/3.4″, 0.8µm, HDR, Panorama, 1080p@30/60fps, 720p@120fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPAEVDOLTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/ac/6Wifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.2A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDSNavICQZSS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- NFCCổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Xiaomi Mi 11 Lite 4G sở hữu thiết kế được đánh giá khác biệt khá nhiều so với hệ sinh thái smartphone năm 2021 của Xiaomi. Về tổng thể, máy rất mỏng và nhẹ, cho cảm giác cầm nắm tốt, từ đó phù hợp không chỉ đối với người dùng nam giới mà còn là các chị em phụ nữ.
- Xiaomi
- Có hàng
- -
157g
160.5 x 75.7 x 6.8 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính
Đen, Hồng, Xanh dương
- 2021
- Trung Quốc
- Chuẩn IP53
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
Loa kép
- AMOLEDHDR10
- 90Hz
800 nits
6.55 inch
1080 x 2400
- 20:9
402ppi
1 tỷ màu
5.000.000:1
- 6GB8GBLPDDR4X
- 64GB128GBUFS 2.2
- microSDXC
Qualcomm SM7150 Snapdragon 732G (8nm) 8 nhân
Adreno 618
Android 11 (Go edition), MIUI 12
4250mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 33W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
64MP, f/1.8, 26mm, Góc rộng, 1/1.97″, 0.7µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
5MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro, Tự động lấy nét AF
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
16MP, f/2.5, 25mm, Góc rộng, 1/3.06″, 1.0µm, HDR, Panorama, 1080p@30fps, 720p@120fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- NFCCổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
