Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Hệ thống âm thanh
- Củ loa
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Tốc độ lấy mẫu cảm ứng
- Độ sáng tối đa
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Độ sâu màu
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Công suất sạc
- Sạc ngược
- Cổng sạc vào
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
OPPO Reno10 Pro có thiết kế tinh tế, màn hình lớn và hiệu năng mạnh mẽ cho những người đang tìm kiếm một điện thoại tầm trung đáp ứng đa dạng nhu cầu.
- OPPO
- Có hàng
- -
185g
162.3 x 74.2 x 7.9 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhựa
Tím, Xám
- 2023
- Trung Quốc
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
- AMOLEDHDR10+
- 120Hz
- 240 Hz
950 nits
6.7 inch
1080 x 2412
- 20:9
394ppi
1.07 tỷ màu
- 12GBLPDDR4X
- 256GBUFS 2.2
- Không
Qualcomm SM7325 Snapdragon 778G 5G (6nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 1x2.40 GHz3x2.20 GHz4x1.90 GHz
Adreno 642L
Android 13, ColorOS 13.1
4600mAh, Pin liền lithium‑ion
Sạc có dây 80W, USB Power Delivery 3.0, Quick Charge 3
Có
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, 24mm, Góc rộng, 1/1.56″, 1.0µm, Lấy nét đa hướng PDAF, Chống rung quang học OIS
32MP, f/2.0, 47mm, Telephoto, 1/2.74″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Zoom quang học x2
8MP, f/2.2, 112 độ, Chụp góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60/120/480fps, Chống rung điện tử gyro-EIS, Chống rung quang học OIS
32MP, f/2.4, 22mm, Góc rộng, 1/2.74″, 0.8µm, Tự động lấy nét AF
HDR, Panorama, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/ac/6Wifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.2A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Có
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- Cổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Với thiết kế đẹp mắt, cấu hình mạnh mẽ và khả năng chụp ảnh chất lượng cao, Oppo Reno10 Pro+ hoàn toàn đáp ứng được nhu cầu giải trí, sáng tạo và công việc của người dùng.
- OPPO
- Có hàng
- -
194g
162.9 x 74 x 8.3 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhựa
Tím, Vàng, Xám
- 2023
- Trung Quốc
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
- Stereo
Loa kép
- AMOLEDHDR10+
- 120Hz
- 240 Hz
1400 nits
6.74 inch
1240 x 2772
- 20:9
451ppi
1.07 tỷ màu
- 12GB16GBLPDDR5
- 256GB512GBUFS 3.1
- Không
Qualcomm SM8475 Snapdragon 8+ Gen 1 (4nm)
- 8 nhân
- 1x3.00 GHz3x2.75 GHz4x2.00 GHz
Adreno 730
Android 13, ColorOS 13.1
4700mAh, Pin liền lithium‑ion
Sạc có dây 100W, USB Power Delivery, Quick Charge 3
Có
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, 24mm, Góc rộng, 1/1.56″, 1.0µm, Lấy nét đa hướng PDAF, Chống rung quang học OIS
64MP, f/2.5, Ống tele tiềm vọng, 1/2.0″, 0.7µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS, Zoom quang học x3
8MP, f/2.2, 112 độ, Chụp góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
HDR, Panorama, 1080p@30/60/120/240/480fps, 4K@30/60fps, Chống rung điện tử gyro-EIS, Chống rung quang học OIS
32MP, f/2.4, 22mm, Góc rộng, 1/2.74″, 0.8µm, Tự động lấy nét AF
HDR, Panorama, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/ac/6Wifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- CóeSEHCENFC-SIMUICC
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bànCân bằng màu Color Spectrum
- Cổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Thiết kế hiện đại, hiệu năng ấn tượng và khả năng chụp ảnh chất lượng đặt Oppo Reno10 vào danh sách những sự lựa chọn đáng xem xét trong phân khúc tầm trung.
- OPPO
- Có hàng
- -
185g
162.4 x 74.2 x 8 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhựa
Xám, Xanh dương
- 2023
- Trung Quốc
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
- Stereo
Loa kép
- AMOLEDHDR10+
- 120Hz
- 240 Hz
950 nits
6.7 inch
1080 x 2412
- 20:9
394ppi
1.07 tỷ màu
- 8GBLPDDR4X
- 128GB256GBUFS 2.2
- microSDXC
Mediatek MT6877V Dimensity 7050 (6nm)
- 8 nhân
- 2x2.60 GHz Cortex-A786x2.00 GHz Cortex-A55
Mali-G68 MC4
Android 13, ColorOS 13.1
5000mAh, Pin liền Lithium-Polymer
Sạc có dây 67W, USB Power Delivery 3.0
Có
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
64MP, f/1.7, 25mm, Góc rộng, 1/2.0″, 0.7µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
32MP, f/2.0, 47mm, Telephoto, 1/2.74″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Zoom quang học x2
8MP, f/2.2, 112 độ, Chụp góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60/120/480fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
32MP, f/2.4, 22mm, Góc rộng, 1/2.74″, 0.8µm
HDR, Panorama, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/ac/6Wifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Có
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- Cổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
