Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Chất liệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Độ sâu màu
- Tần số quét
- Độ sáng tối đa
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Công suất sạc
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Camera sau 4
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Điện thoại Samsung Galaxy M32 5G có sự nâng cấp toàn diện về thiết kế cũng như hiệu hăng, đặc biệt còn hỗ trợ mạng 5G tốc độ cao, cho người dùng thêm sự lựa chọn mới trong phân khúc tầm trung.
- Samsung
- Có hàng
- -
205g
164.2 x 76.1 x 9.1 mm
Đen, Xanh dương
- 2021
- Hàn Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- TFT LCD
6.5 inch
720 x 1600
- 20:9
270ppi
16 triệu màu
- 6GB8GB
- 128GBeMMC 5.1
- microSDXC
MediaTek MT6853 Dimensity 720 5G 8 nhân
Mali-G57 MC3
Android 11 (Go edition), One UI 3.1
5000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 15W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước4 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/1.8, 26mm, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 123 độ, Góc siêu rộng
5MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30fps
13MP, f/2.2, Góc rộng
1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLEaptX
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnLa bàn
- NFCUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Samsung Galaxy M22 là 1 chiến thần trong phân khúc điện thoại tầm trung với cấu hình mạnh mẽ, cải tiến camera cùng dung lượng pin khỏe.
- Samsung
- Có hàng
186g
159.9 x 74 x 8.4 mm
Đen, Trắng, Xanh lợt
- 2021
- Hàn Quốc
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Super AMOLED
6.4 inch
720 x 1600
- 20:9
274ppi
16 triệu màu
- 90Hz
600 nits
- 4GB6GB
- 64GB128GBeMMC 5.1
- microSDXC
Mediatek MT6769V/CU Helio G80 (12nm) 8 nhân
Mali-G52 MC2
Android 11 (Go edition), One UI 3.1
- 8 nhân
- 2x2.00 GHz6x1.80 GHz
5000mAh, Pin liền Lithium-Polymer
- 1 cổng USB Type-C 2.0
Sạc có dây 25W
- 1 camera trước4 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/2.0, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS
8MP, f/2.2, 123 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
13MP, f/2.2, Góc rộng, 1/3.1″, 1.12µm
1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Có
- Vân tay
- Mở khoá vân tay
