Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Chống nước & bụi
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Hệ thống âm thanh
- Củ loa
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Độ sáng tối đa
- Tỷ lệ tương phản
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Xung nhịp tối đa
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Camera sau 4
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Camera trước 2
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Điểm độc đáo nhất của chiếc Xiaomi Redmi K30 4G là thiết kế màn hình đục lỗ, trong đó phần ‘nốt ruồi’ được đặt ở góc phía trên cùng bên trái để chứa cụm camera selfie kép, phía sau là cụm 4 camera khủng.
- Redmi
- Có hàng
- -
208g
165.3 x 76.6 x 8.8 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhôm
Đỏ, Tím, Xanh dương
- 2019
- Trung Quốc
1 cổng AUX 3.5mm Output, 24-bit/192kHz audio
- IPS LCDHDR10
- 120Hz
6.67 inch
1080 x 2400
- 20:9
395ppi
- 6GB8GB
- 64GB128GB256GBUFS 2.1
- microSDXC
Qualcomm SDM730 Snapdragon 730G (8nm) 8 nhân
Adreno 618
Android 10, MIUI 11
4500mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 27W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 2 camera trước4 camera sau
- 2 đèn LED Flash
64MP, f/1.9, 26mm, Góc rộng, 1/1.72″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 13mm, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/120fps, 720p@960fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
20MP, f/2.2, 27mm, Góc rộng, 1/3.4″, 0.8µm
2MP, f/2.4, 1/5.0″, 1.75µm, Cảm biến chiều sâu
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPAEVDOLTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- NFCCổng hồng ngoạiFM radioUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Xiaomi đã cho ra mắt nhiều sản phẩm chất lượng trong đó có Xiaomi Redmi K40 Pro tập trung nhiều thế mạnh, hứa hẹn đáp ứng nhu cầu của đông đảo người tiêu dùng.
- Redmi
- Có hàng
- -
196g
163.7 x 76.4 x 7.8 mm
Đen, Trắng, Cực quang
- 2021
- Trung Quốc
- Chuẩn IP53
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
- Stereo
Loa kép
- Super AMOLEDHDR10+
- 120Hz
6.67 inch
1080 x 2400
- 20:9
395ppi
1300 nits
5.000.000:1
- 6GB8GB12GBLPDDR5
- 128GB256GBUFS 3.1
- Không
Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5nm) 8 nhân
Adreno 660
Android 11 (Go edition), MIUI 12
- 8 nhân
1.80 GHz, 2.42 GHz
2.84 GHz
4520mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 33W, USB Power Delivery 3.0, Quick Charge 3+
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
64MP, f/1.9, 26mm, Góc rộng, 1/1.70″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng
5MP, f/2.4, 50mm, Chụp cận cảnh macro, 1/5.0″, 1.12µm
HDR, Panorama, 8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, HDR10+, Chống rung điện tử gyro-EIS
20MP, f/2.5, Góc rộng, 1/3.4″, 0.8µm
HDR, 1080p@30fps, 720p@120fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPACDMA2000LTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/ac/6eWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.2A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDSNavICQZSS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnÁp kếLa bànCân bằng màu Color Spectrum
- NFCCổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Xiaomi Redmi K40 Pro+ Plus là dòng flagship mới nhất cũng như hội tụ nhiều yếu tố cao cấp nhất của thương hiệu Redmi, kèm theo đó là một mức giá tương đối hấp dẫn.
- Redmi
- Có hàng
- -
196g
163.7 x 76.4 x 7.8 mm
Đen, Trắng, Cực quang
- 2021
- Trung Quốc
- Chuẩn IP53
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
- Stereo
Loa kép
- Super AMOLEDHDR10+
- 120Hz
6.67 inch
1080 x 2400
- 20:9
395ppi
1300 nits
5.000.000:1
- 12GBLPDDR5
- 256GBUFS 3.1
- Không
Qualcomm SM8350 Snapdragon 888 5G (5nm) 8 nhân
Adreno 660
Android 11 (Go edition), MIUI 12
- 8 nhân
1.80 GHz, 2.42 GHz
2.84 GHz
4520mAh, Sạc nhanh 33W, USB Power Delivery 3.0, Quick Charge 3+
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
108MP, f/1.8, 26mm, Góc rộng, 1/1.52″, 0.7µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng
5MP, f/2.4, 50mm, Chụp cận cảnh macro, 1/5.0″, 1.12µm
HDR, Panorama, 8K@30fps, 4K@30/60fps, 1080p@30/60/120/240/960fps, HDR10+, Chống rung điện tử gyro-EIS
20MP, f/2.5, Góc rộng, 1/3.4″, 0.8µm
HDR, 1080p@30fps, 720p@120fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPACDMA2000LTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/ac/6eWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.2A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDSNavICQZSS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnÁp kếLa bànCân bằng màu Color Spectrum
- NFCCổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
