Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Chống nước & bụi
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Tính năng màn hình
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Xung nhịp tối đa
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Hiệu suất một lần sạc
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Tiếp nối thành công của cuộc cách mạng về thiết kế trên dòng sản phẩm chủ lực từ Galaxy S6, gã khổng lồ Hàn Quốc tiếp tục ra mắt Samsung Galaxy S7. Chiếc flagship Android này được điều chỉnh lại một số chi tiết để dáng ngoài thêm bắt mắt hơn và bổ sung khả năng chống nước thời thượng.
- Samsung
- Có hàng
- -
152g
142.4 x 69.6 x 7.9 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhôm
- Chuẩn IP68
Bạc, Đen, Trắng, Vàng, Vàng Hồng
- 2016
- Hàn Quốc
1 cổng AUX 3.5mm Output, 24-bit/192kHz audio
- Super AMOLED
5.1 inch
1440 x 2560
- 16:9
577ppi
Always-on display
- 4GB
- 32GB64GBUFS 2.0
- microSDXC
Exynos 8890 Octa (14nm) 8 nhân
- 8 nhân
1.60 GHz
2.30 GHz
Mali-T880 MP12
Android 6.0 (Marshmallow), TouchWiz UI
3000mAh, Pin liền lithium‑ion, Có sạc không dây, Sạc nhanh 15W, Quick Charge 2.0
- 1 cổng microUSB 2.0
22 tiếng
- 1 camera trước1 camera sau
- Có LED Flash
12MP, f/1.7, 26mm, Góc rộng, 1/2.55″, 1.4µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60fps, 720p@240fps, Chống rung điện tử gyro-EIS, Chống rung quang học OIS
5MP, f/1.7, 22mm, Góc rộng, 1/4.1″, 1.34µm
HDR tự động, 1440p
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 4.2A2DPLEaptX
- GPSGLONASSBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnNhịp timTiệm cậnÁp kếLa bànSpO2
- S-VoiceNFCANT+Samsung PayUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
iPhone 6S có màn hình 4.7 inch, độ phân giải Retina HD trên tấm nền IPS LCD. Về camera, iPhone 6s được nâng cấp khá mạnh so với thế hệ tiền nhiệm với camera chính 12 MP, camera phụ 5 MP.
- Apple
- Có hàng
- -
143g
138.3 x 67.1 x 7.1 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhôm, Viền nhôm
Bạc, Hồng, Vàng, Xám
- 2015
- Mỹ
1 cổng AUX 3.5mm Output, 16-bit/44.1kHz audio
- IPS LCD
4.7 inch
750 x 1334
- 16:9
326ppi
- 2GB
- 16GB32GB64GB128GB
- Không
Apple A9 (14nm) Dual-core
- 2 nhân
2×1.84 GHz Twister
PowerVR GT7600 6 nhân
iOS 9
1715mAh, Pin liền lithium‑ion
- 1 cổng Lightning
14 giờ
- 1 camera trước1 camera sau
- 2 đèn LED Flash2 tone màu
12MP, f/2.2, 29mm, 1/3.0″, 1.22µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
HDR, 4K@30fps, 1080p@60/120fps, 720p@240fps
5MP, f/2.2, 31mm
HDR, Nhận diện khuôn mặt FD, Panorama, 720p@30fps
- 1 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPAEVDOLTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 4.2A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOQZSS
- Có
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnÁp kếLa bàn
- Apple Pay
- Mở khoá vân tay
iPhone 6s Plus chỉ là phiên bản phablet (smartphone lai tablet) thế hệ thứ hai của Apple nhưng với sức hút của một sản phẩm mang thương hiệu Táo khuyết, chiếc smartphone này nhanh chóng trở thành sự lựa chọn ưa thích của không ít người dùng.
- Apple
- Có hàng
- -
192g
158.2 x 77.9 x 7.3 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhôm, Viền nhôm
Bạc, Hồng, Vàng, Xám
- 2015
- Mỹ
1 cổng AUX 3.5mm Output, 16-bit/44.1kHz audio
- IPS LCD
5.5 inch
1080 x 1920
- 16:9
401ppi
- 2GB
- 16GB32GB64GB128GBNVMe
- Không
Apple A9 (14nm) Dual-core
- 2 nhân
2×1.84 GHz Twister
PowerVR GT7600 6 nhân
iOS 9
2750mAh, Pin liền lithium‑ion
- 1 cổng Lightning
24 giờ
- 1 camera trước1 camera sau
- 2 đèn LED Flash2 tone màu
12MP, f/2.2, 29mm, 1/3.0″, 1.22µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS
HDR, 4K@30fps, 1080p@60/120fps, 720p@240fps
5MP, f/2.2, 31mm
HDR, Nhận diện khuôn mặt FD, Panorama, 720p@30fps
- 1 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPAEVDOLTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 4.2A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOQZSS
- Có
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnÁp kếLa bàn
- Apple Pay
- Mở khoá vân tay
