Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Tốc độ lấy mẫu cảm ứng
- Độ sáng tối đa
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Độ sâu màu
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Công suất sạc
- Cổng sạc vào
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Vivo V29 Pro là một chiếc điện thoại tầm trung đầy ấn tượng, đặc biệt với màn hình cong AMOLED 6.78 inch, hệ thống camera đa dạng và mức giá hợp lý.
- Vivo
- Có hàng
- -
188g
164.2 x 74.4 x 7.5 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính
Đen, Hồng, Xanh dương
- 2023
- Trung Quốc
- Không có jack cắm 3.5mm
- AMOLEDHDR10+
- 120Hz
2160 Hz
1300 nits
6.78 inch
1260 x 2800
- 20:9
453ppi
1.07 tỷ màu
- 8GB12GB
- 256GB
- Không
Mediatek MT6896 Dimensity 8200 (4nm)
- 8 nhân
- 1x3.10 GHz Cortex-A783x3.00 GHz4x2.00 GHz
Mali-G610 MC6
Android 13, Funtouch OS 13
4600mAh, Pin liền Lithium-Polymer
Sạc có dây 80W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.9, Góc rộng, 1/1.56″, 1.0µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS
12MP, f/2.0, Telephoto, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Zoom quang học x2
8MP, f/2.2, Chụp góc siêu rộng
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30fps
50MP, f/2.0, 22mm, Góc rộng, Tự động lấy nét AF
1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual Band
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDSNavICQZSS
- Không
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- USB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Với Vivo V27, chắc chắn rằng hãng đã đầu tư nhiều vào việc cải thiện thiết kế và các thông số kỹ thuật trong phần cứng, nhằm mang đến cho người dùng trải nghiệm tốt hơn.
- Vivo
- Có hàng
- -
180g
164.1 x 74.8 x 7.4 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính
Đen, Vàng, Xanh dương, Xanh lá
- 2023
- Trung Quốc
Không có jack cắm 3.5mm, 24-bit/192kHz audio
- AMOLEDHDR10+
- 120Hz
6.78 inch
1080 x 2400
- 20:9
388ppi
1 tỷ màu
- 8GB12GB
- 128GB256GB
- Không
Mediatek MT6886 Dimensity 7200 (4nm)
- 8 nhân
- 2x2.80 GHz Cortex-A715
Mali-G610 MC4
Android 13, Funtouch OS 13
4600mAh, Pin liền Lithium-Polymer
Sạc có dây 66W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.9, Góc rộng, 1/1.56″, 1.0µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS
8MP, f/2.2, 16mm, 120 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
HDR, Panorama, 4K@30/60fps, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
50MP, f/2.5, Góc rộng, Tự động lấy nét AF
HDR, 2 LED Flash, 4K@30/60fps, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDSNavICQZSS
- CóeSE
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- USB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
