Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Chất liệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Độ sáng tối đa
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Tỷ lệ tương phản
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Công suất sạc
- Sạc ngược
- Cổng sạc vào
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Camera sau 4
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- Camera trước 2
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
OPPO Reno5 4G là chiếc điện thoại được thiết kế bắt mắt, màn hình tươi sáng cùng công nghệ sạc nhanh SuperVOOC 50W.
- OPPO
- Có hàng
- -
171g
159.1 x 73.3 x 7.7 mm
Bạc, Đen
- 2020
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- AMOLED
- 90Hz
600 nits
6.4 inch
1080 x 2400
- 20:9
411ppi
1.000.000:1
- 8GBLPDDR4X
- 128GB
- microSDXC
Qualcomm SM7125 Snapdragon 720G (8nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 2x2.30 GHz6x1.80 GHz
Adreno 618
Android 11 (Go edition), ColorOS 12
4310mAh, Pin liền lithium‑ion
Sạc có dây 50W
Có
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước4 camera sau
- Có LED Flash
64MP, f/1.7, 26mm, Góc rộng, 1/1.73″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60/120/480fps, 720p@960fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
44MP, f/2.4, 24mm, Góc rộng
HDR, 1080p@30/120fps, 720p@240fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- NFCUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
OPPO Reno4 4G có cấu hình mạnh mẽ và công nghệ sạc siêu nhanh sẽ giúp bạn có được hiệu suất cao để trải nghiệm những điều thú vị trong cuộc sống, nhất là trên bộ tứ camera đẳng cấp cùng thiết kế từ nhà OPPO mà ai cũng phải ngước nhìn.
- OPPO
- Có hàng
- -
165g
160.3 x 73.9 x 7.7 mm
Đen, Tím, Xanh dương
- 2020
- Trung Quốc
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- OLED
430 nits
6.4 inch
1080 x 2400
- 20:9
411ppi
- 8GB
- 128GBUFS 2.1
- microSDXC
Qualcomm SM7125 Snapdragon 720G (8nm) 8 nhân
Adreno 618
Android 10, ColorOS 7.2
4015mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 30W, VOOC 4.0
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 2 camera trước4 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/1.7, 26mm, Góc rộng, 1/2.0″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
32MP, f/2.4, 26mm, Góc rộng, 1/2.8″, 0.8µm
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- FM radioUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
OPPO Reno4 5G là chiếc điện thoại tích hợp công nghệ kết nối 5G với cấu hình mạnh mẽ và công nghệ sạc siêu nhanh sẽ giúp bạn có được hiệu suất cao để trải nghiệm những điều thú vị trong cuộc sống.
- OPPO
- Có hàng
- -
183g
159.3 x 74 x 7.8 mm
Đen, Xanh dương
- 2020
- Trung Quốc
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhôm
- Không có jack cắm 3.5mm
- AMOLED
430 nits
6.43 inch
1080 x 2400
- 20:9
409ppi
800.000:1
- 8GB
- 128GB256GBUFS 2.1
- Không
Qualcomm SM7250 Snapdragon 765G 5G (7nm) 8 nhân
Adreno 620
Android 10, ColorOS 7.2
4000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 65W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 2 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
48MP, f/1.7, 26mm, Góc rộng, 1/2.0″, 0.8µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 119 độ, Góc siêu rộng, 1/4.0″, 1.12µm
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
32MP, f/2.4, 26mm, Góc rộng, 1/2.8″, 0.8µm
HDR, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPAEVDOLTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- NFCUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
