Bảng so sánh thông số kỹ thuật các mẫu xe
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số NỘI THẤT
- Số chỗ ngồi
- Thông số THIẾT KẾ
- Độ cao yên
- Khoảng cách trục bánh xe
- Độ cao gầm xe
- Trọng lượng
- Kích thước
- Dung tích cốp
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ĐÈN
- Đèn trước
- Đèn hậu
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Kích thước màn hình
- Thông số ĐỘNG CƠ
- Động cơ
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu
- Tiêu chuẩn khí thải
- Hệ thống làm mát
- Hộp số
- Dung tích xy-lanh
- Đường kính pít tông
- Hành trình pít tông
- Tỷ số nén
- Công suất tối đa
- Mô men xoắn cực đại
- Hệ thống khởi động
- Dung tích nhớt máy
- Dung tích bình xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu
- Thông số BÁNH XE
- Lốp trước
- Lốp sau
- Phuộc trước
- Phuộc sau
- Phanh trước
- Phanh sau
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Sạc ngược
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Chuẩn Bluetooth
- Công nghệ & Tiện ích
- Công nghệ tích hợp
- Bảo mật
Ngày 25/6/2022, Honda Việt Nam đã chính thức trình làng Honda Gold Wing 2022 bản nâng cấp. Tại thị phần Việt Nam, Honda Goldwing 2022 được mệnh danh là “Ông vua đường trường” khi đem đến cho khách hàng những trải nghiệm trọn vẹn nhất trong những chuyến đi dài. Honda Gold Wing 2022 mang thiết kế vàng tiên phong Cho ra mắt lần đầu tiên […]
- Honda
- Có hàng
- -
- 2
745mm
1695mm
130mm
390kg
2615 x 905 x 1555 mm
61L
Đen, Trắng, Xanh dương
- 2022
- Nhật Bản
- LED
- LED
- TFT LCD
7 inch
- Máy xăng6 xy-lanh4 kỳ
- Phun xăng điện tử
EURO5
- Dung dịch làm mát
7 cấp, Tự động với ly hợp kép DCT
- 1833cc
73mm
73mm
10,5:1
93kW tại 5500rpm
170Nm tại 4500rpm
- Điện
5,6L
21L
5,53L/100km
130/70-18
200/55-16
Thanh giằng kép, 1 lò xo trụ
Pro-Link, 1 lò xo trụ
- Phanh đĩa
- Phanh đĩa
Có
- Kết nối Bluetooth
- HSTC
- SMART key
Ở bản 2020, Honda Gold Wing được nâng cấp tiện ích, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay. Giảm xóc 4 chế độ. Hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hệ thống khóa thông minh smart key. Xe còn sử hữu hai cốp bên yên và một cốp đứng.
- Honda
- Có hàng
- -
- 2
745mm
1695mm
130mm
384kg
2575 x 905 x 1555mm
Đỏ Đen Bạc, Trắng Đen
- 2020
- Nhật Bản
- LED
- LED
- Máy xăngSOHC6 xy-lanh4 kỳ
- Phun xăng điện tử
- Dung dịch làm mát
Tự động, 7 cấp, Tự động với ly hợp kép DCT
- 1833cc
73mm
73mm
10,5:1
93kW tại 5500rpm
170Nm tại 4500rpm
- Điện
4,6L
21L
5,6L/100km
130/70-18
200/55-16
1 lò xo trụ
1 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực
- Phanh đĩa
- Phanh đĩa
Có
- Kết nối Bluetooth
- SMART key
