Bảng so sánh thông số kỹ thuật các mẫu xe
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số NỘI THẤT
- Số chỗ ngồi
- Thông số THIẾT KẾ
- Độ cao yên
- Khoảng cách trục bánh xe
- Độ cao gầm xe
- Trọng lượng
- Kích thước
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ĐÈN
- Đèn trước
- Đèn hậu
- Thông số VẬN HÀNH
- Loại truyền động
- Thông số MÀN HÌNH
- Đồng hồ / Màn hình xe
- Thông số ĐỘNG CƠ
- Động cơ
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu
- Hệ thống làm mát
- Hộp số
- Dung tích xy-lanh
- Đường kính pít tông
- Hành trình pít tông
- Tỷ số nén
- Công suất tối đa
- Mô men xoắn cực đại
- Hệ thống khởi động
- Dung tích nhớt máy
- Dung tích bình xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu
- Thông số BÁNH XE
- Lốp trước
- Lốp sau
- Phuộc trước
- Phuộc sau
- Phanh trước
- Phanh sau
- Công nghệ & Tiện ích
- Công nghệ tích hợp
- Tiện ích khác
- Bảo mật
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Sạc ngược
Ngày 01 tháng 10 năm 2021, công ty Honda Việt Nam (HVN) giới thiệu phiên bản giới hạn mẫu xe Honda Air Blade 125cc 2021.
- Honda
- Có hàng
- -
- 2
774mm
1286mm
125mm
111kg
187 × 68.7 × 109.1 cm
Xám
- 2021
- Nhật Bản
- LED
- LED
- Truyền động bằng đai
- LCD
- Máy xăng1 xy-lanh4 kỳ
- Phun xăng điện tử
- Dung dịch làm mát
- Tự độngVô cấp
- 125cc
52,4mm
57,9mm
11:1
8,4kW tại 8.500rpm
11,68Nm tại 5000rpm
- Điện
0,9L
4,4L
1,99L/100km
80/90-14, Không săm
90/90-14, Không săm
Ống lồng, Giảm chấn thủy lực
2 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực
- Phanh đĩa
- Phanh cơ
- Hệ thống ngắt động cơ tạm thờiHệ thống phanh CBS
- Công tắc chân chống bên
- SMART key
Honda Airblade – Tiếp nối sự thành công của AIR BLADE tại thị trường Việt Nam, AIR BLADE mới được ra mắt cùng những đường nét mạnh mẽ, mang đậm vẻ nam tính, giúp người dùng thêm tự tin và hãnh diện khi sở hữu.
- Honda
- Có hàng
- 2
774mm
1286mm
125mm
111kg
187 × 68.7 × 109.1 cm
Bạc Xanh Đen, Đen Vàng, Đỏ Đen Xám, Trắng Đỏ Đen, Xanh Đen Xám
- 2020
- Nhật Bản
- LED
- LED
- Cơ khíTruyền động bằng đai
- LCD
- Máy xăng1 xy-lanh4 kỳeSP
- Phun xăng điện tử
- Dung dịch làm mát
- Tự độngVô cấp
- 125cc
52,4mm
57,9mm
11:1
8,4kW tại 8.500rpm
11,68Nm tại 5000rpm
- Điện
0,9L
4,4L
1,99L/100km
80/90-14, Không săm
90/90-14, Không săm
Ống lồng, Giảm chấn thủy lực
2 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực
- Phanh đĩa
- Phanh cơ
- Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
- Công tắc chân chống bên
- SMART key
Honda Airblade – Tiếp nối sự thành công của AIR BLADE tại thị trường Việt Nam, AIR BLADE mới được ra mắt cùng những đường nét mạnh mẽ, mang đậm vẻ nam tính, giúp người dùng thêm tự tin và hãnh diện khi sở hữu.
- Honda
- Có hàng
- -
- 2
775mm
1286mm
125mm
113kg
187 × 68.6 × 111.2 cm
Đen Bạc, Đỏ Bạc, Xám Đen Bạc, Xanh Bạc, Xanh Xám Đen
- 2020
- Nhật Bản
- LED
- LED
- Cơ khíTruyền động bằng đai
- LCD
- Máy xăng1 xy-lanh4 kỳeSP
- Phun xăng điện tử
- Dung dịch làm mát
- Tự độngVô cấp
- 150cc
57,3mm
57,9mm
10,6:1
9,6kW tại 8.500rpm
13,3Nm tại 5000rpm
- Điện
0,9L
4,4L
2,17L/100km
80/90-14, 40P, Không săm
90/90-14, 46P, Không săm
Ống lồng, Giảm chấn thủy lực
2 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực
- Phanh đĩaTích hợp ABS
- Phanh cơ
- Hệ thống ngắt động cơ tạm thờiPhanh ABS 1 kênh
- SMART key
1 cổng USB-A
