Bảng so sánh thông số kỹ thuật các mẫu xe
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số NỘI THẤT
- Số chỗ ngồi
- Thông số THIẾT KẾ
- Độ cao yên
- Khoảng cách trục bánh xe
- Độ cao gầm xe
- Trọng lượng
- Kích thước
- Dung tích cốp
- Độ lệch phương trục lái
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ĐÈN
- Đèn trước
- Đèn hậu
- Thông số VẬN HÀNH
- Loại truyền động
- Thông số MÀN HÌNH
- Đồng hồ / Màn hình xe
- Thông số ĐỘNG CƠ
- Động cơ
- Hệ thống cung cấp nhiên liệu
- Hệ thống làm mát
- Hộp số
- Dung tích xy-lanh
- Đường kính pít tông
- Hành trình pít tông
- Tỷ số nén
- Công suất tối đa
- Mô men xoắn cực đại
- Hệ thống khởi động
- Hệ thống bôi trơn
- Dung tích nhớt máy
- Dung tích bình xăng
- Mức tiêu thụ nhiên liệu
- Hệ thống đánh lửa
- Hệ thống ly hợp
- Tỷ số truyền động
- Thông số BÁNH XE
- Lốp trước
- Lốp sau
- Phuộc trước
- Phuộc sau
- Phanh trước
- Phanh sau
- Công nghệ & Tiện ích
- Bảo mật
- Công nghệ tích hợp
Yamaha Janus 2016 phiên bản tiêu chuẩn Standard là xe tay ga dành cho các bạn nữ Việt Nam với giá khá rẻ nhưng nhiều tiện ích.
- Yamaha
- Có hàng
- -
- 2
770mm
1260mm
135mm
97kg
185 x 70.5 x 112 cm
14,2L
26,5/100mm
Đỏ, Trắng, Xanh ngọc
- 2016
- Nhật Bản
- Halogen
- LED
- Truyền động bằng đai
- AnalogLCD
- Máy xăngBlue CoreSOHC1 xy-lanh2 van4 kỳ
- Phun xăng điện tử
- Không khí
- Tự độngVô cấp
- 125cc
52,4mm
57,9mm
9,5:1
7kW tại 8000rpm
9,6Nm tại 5500rpm
- Điện
Cácte ướt
0,84L
4,2L
1,87L/100km
TCI kỹ thuật số
Ly tâm loại khô
2,294 – 0,804:1
80/80-14, 43P, Có săm
110/70-14, 56P, Có săm
Ống lồng, 90mm
1 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, 80mm
- Phanh đĩa
- Phanh cơ
- Khoá cơ
Xe Yamaha Janus 2021 Phiên bản giới hạn nằm trong Top 3 xe tay ga tiết kiệm xăng số 1 Việt Nam năm 2021 với mức tiêu thụ nhiên liệu chỉ 1,87 lít/100km.
- Yamaha
- Có hàng
- -
- 2
770mm
1260mm
135mm
99kg
185 x 70.5 x 112 cm
14,2L
26,5/100mm
Đen, Đỏ Đen, Trắng Nâu, Xám đen
- 2021
- Nhật Bản
- Halogen
- LED
- AnalogLCD
- Máy xăngBlue CoreSOHC1 xy-lanh2 van4 kỳ
- Phun xăng điện tử
- Không khí
- Tự độngVô cấp
- 125cc
52,4mm
57,9mm
9,5:1
7kW tại 8000rpm
9,6Nm tại 5500rpm
- Điện
Cácte ướt
0,84L
4,2L
1,87L/100km
TCI kỹ thuật số
Ly tâm loại khô
2,294 – 0,804:1
80/80-14, 43P, Có săm
110/70-14, 56P, Có săm
Ống lồng, 90mm
1 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, 80mm
- Phanh đĩa
- Phanh cơ
- SMART key
- Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
Yamaha Janus 2016 phiên bản đặc biệt Premium lấy cảm hứng từ các mẫu xe tay ga Châu Âu nên có thiết kế năng động, thời thượng với những đường nét hài hoà kiểu dáng nhỏ gọn có phần giống kiểu dáng một số mẫu xe tay ga cao cấp khác.
- Yamaha
- Có hàng
- -
- 2
770mm
1260mm
135mm
99kg
185 x 70.5 x 112 cm
14,2L
26,5/100mm
Bạc, Đỏ, Xanh dương
- 2016
- Nhật Bản
- Halogen
- LED
- Truyền động bằng đai
- AnalogLCD
- Máy xăngBlue CoreSOHC1 xy-lanh2 van4 kỳ
- Phun xăng điện tử
- Không khí
- Tự độngVô cấp
- 125cc
52,4mm
57,9mm
9,5:1
7kW tại 8000rpm
9,6Nm tại 5500rpm
- Điện
Cácte ướt
0,84L
4,2L
1,87L/100km
TCI kỹ thuật số
Ly tâm loại khô
2,294 – 0,804:1
80/80-14, 43P, Có săm
110/70-14, 56P, Có săm
Ống lồng, 90mm
1 lò xo trụ, Giảm chấn thủy lực, 80mm
- Phanh đĩa
- Phanh cơ
- SMART key
- Hệ thống ngắt động cơ tạm thời
