Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Chống nước & bụi
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Hệ thống âm thanh
- Củ loa
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Tốc độ lấy mẫu cảm ứng
- Độ sáng tối đa
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Độ sâu màu
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Công suất sạc
- Cổng sạc vào
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Oppo A57s đã chính thức được công bố vào ngày 31 tháng 8 năm 2022.
- OPPO
- Có hàng
- -
187g
163.8 x 75 x 8 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa
- Chuẩn IP54
Đen, Xanh dương
- 2022
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Stereo
Loa kép
- IPS LCD
- 60Hz
- 60 Hz
600 nits
6.56 inch
720 x 1612
- 20:9
269ppi
16.7 triệu màu
- 4GB
- 64GB128GBeMMC 5.1
- microSDXC
MediaTek MT6765G Helio G35 (12nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 4x2.30 GHz4x1.80 GHz
PowerVR GE8320
Android 12, ColorOS 12.1
5000mAh, Pin liền lithium‑ion
Sạc có dây 33W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, 27mm, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, 26mm, Góc rộng
Panorama, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- NFCUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Với thiết kế đẹp mắt, màn hình sắc nét cùng cấu hình mạnh mẽ, OPPO A58 4G là người bạn đáng tin cậy cho các bạn học sinh, sinh viên.
- OPPO
- Có hàng
- -
192g
165.7 x 76 x 8 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa
- Chuẩn IPX4
Đen, Xanh lá
- 2023
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Stereo
Loa kép
- IPS LCD
- 180 Hz
680 nits
6.72 inch
1080 x 2400
- 20:9
392ppi
16.7 triệu màu
- 6GBLPDDR4X
- 128GBeMMC 5.1
- microSDXC
Mediatek MT6769 Helio G85 (12nm)
- 8 nhân
- 2x2.00 GHz6x1.80 GHz
Mali-G52 MC2
Android 13, ColorOS 13.1
5000mAh, Pin liền lithium‑ion
Sạc có dây 33W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, Góc rộng, Lấy nét Laser AF
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, Góc rộng
Panorama, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual Band
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- NFCCổng hồng ngoạiUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Oppo A58 5G là sản phẩm kết hợp của thiết kế tinh tế với cấu hình mạnh mẽ, đáp ứng đa dạng nhu cầu của người dùng.
- OPPO
- Có hàng
- -
188g
163.8 x 75 x 8 mm
- Chuẩn IP54
Đen, Tím, Xanh dương
- 2022
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Stereo
Loa kép
- IPS LCD
- 90Hz
- 90 Hz
600 nits
6.56 inch
720 x 1612
- 20:9
269ppi
16.7 triệu màu
- 6GB8GBLPDDR4X
- 128GB256GBUFS 2.2
- microSDXC
MediaTek MT6833 Dimensity 700 5G (7nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 2x2.20 GHz6x2.00 GHz
Mali-G57 MC2
Android 12, ColorOS 12.1
5000mAh, Pin liền Lithium-Polymer
Sạc có dây 33W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, 27mm, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, 27mm, Góc rộng
1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPACDMA2000LTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual Band
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLEaptX
- GPSGLONASSGALILEOBDSQZSS
- Không
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- USB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
