Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Chống nước & bụi
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Hệ thống âm thanh
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Tính năng màn hình
- Độ sáng tối đa
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Xung nhịp
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Công suất sạc
- Hiệu suất một lần sạc
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- Camera sau 2
- Camera trước 2
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Những sản phẩm Google Pixel tới từ Google luôn được đánh giá “cực kỳ cao” về camera và với chiếc Google Pixel 3a cũng không phải là ngoại lệ.
- Có hàng
- -
147g
151.3 x 70.1 x 8.2 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa
Đen, Tím, Trắng
- 2019
- Mỹ
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- Stereo
- OLED
5.6 inch
1080 x 2220
- 18.5:9
441ppi
Always-on display
- 4GB
- 64GBeMMC 5.1
- Không
Qualcomm SDM670 Snapdragon 670 (10nm) 8 nhân
Adreno 615
Android 9.0 (Pie)
3000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 18W, USB Power Delivery 2.0
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước1 camera sau
- 2 đèn LED Flash
12.2MP, f/1.8, 28mm, Góc rộng, 1/2.55″, 1.4µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS
HDR, Panorama, Pixel Shift, 4K@30fps, 1080p@30/60/120fps
8MP, f/2.0, 24mm, Góc rộng, 1/4.0″, 1.12µm
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- eSIMNano SIM
- GSMCDMAHSPAEVDOLTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLEaptX HD
- GPSGLONASSGALILEO
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnÁp kếLa bàn
- NFC
- Mở khoá vân tay
Bộ ba iPhone mới năm 2017 với sự xuất hiện của iPhone 8, iPhone 8 Plus và iPhone X. Trong đó iPhone X là nhân vật chính mang một sự thay đổi hoàn toàn. Hãng cũng đã xác nhận rằng iPhone X là một sản phẩm đặc biệt đánh dấu cột mốc 10 năm thành lập.
- Apple
- Có hàng
- -
174g
143.6 x 70.9 x 7.7 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền thép
Bạc, Xám
- 2017
- Mỹ
- Chuẩn IP67
- Không có jack cắm 3.5mm
- Stereo
- Super Retina OLEDHDR10Dolby Vision
5.8 inch
1125 x 2436
- 19.5:9
458ppi
3D Touch
625 nits
- 3GB
- 64GB256GBNVMe
- Không
Apple A11 Bionic (10nm) 6 nhân
Apple GPU 3 nhân
iOS 11.1.1
6×2.39 GHz (2x Monsoon + 4x Mistral)
2716mAh, Pin liền lithium‑ion
- 1 cổng Lightning
Có sạc không dây, Sạc có dây 15W, USB Power Delivery 2.0
21 giờ
- 2 camera trước2 camera sau
- 4 đèn LED Flash2 tone màu
12MP, f/1.8, 28mm, Góc rộng, 1/3.0″, 1.22µm, Lấy nét tự động pha kép PDAF, Chống rung quang học OIS
HDR, Panorama, 4K@24/30/60fps, 1080p@30/60/120/240fps
7MP, f/2.2, 32mm
HDR, 1080p@30fps
12MP, f/2.4, 52mm, Telephoto, 1/3.4″, 1.0µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF, Chống rung quang học OIS, Zoom quang học x2
SL 3D
- 1 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOQZSS
- Có
- Nhận diện khuôn mặtGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnÁp kếLa bàn
- Apple Pay
- Mở khoá bằng khuôn mặt
