Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Tỷ lệ tương phản
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Cổng sạc vào
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Tiếp nối sự thành công của Xiaomi Mi A1 (Mi 5X) thì Xiaomi tiếp tục giới thiệu tới người dùng phiên bản kế nhiệm là chiếc Xiaomi Mi A2 (tên gọi khác ở thị trường nội địa Trung Quốc là Mi 6X) với nâng cấp mạnh mẽ về cấu hình cũng như camera.
- Xiaomi
- Có hàng
- -
166g
158.7 x 75.4 x 7.3 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhôm, Viền nhôm
Đen, Đỏ, Vàng, Vàng Hồng, Xanh dương
- 2018
- Trung Quốc
- Không có jack cắm 3.5mm
- IPS LCD
5.99 inch
1080 x 2160
- 18:9
403ppi
1500:1
- 4GB6GB
- 32GB64GB128GBeMMC 5.1
- Không
Qualcomm SDM660 Snapdragon 660 (14nm) 8 nhân
Adreno 512
Android 8.1 (Oreo), Android One
3000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc nhanh 18W, Quick Charge 3.0
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước2 camera sau
- 2 đèn LED Flash
12MP, f/1.8, 1/2.9″, 1.25µm
20MP, f/2.8, 1/2.8″, 1.0µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
HDR, Panorama, 4K@30fps, 1080p@30fps, 720p@120fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
20MP, f/2.2, Góc rộng, 1/3.0″, 0.9µm
1 LED flash, HDR tự động, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLE
- GPSGLONASSBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- Cổng hồng ngoại
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Xiaomi Mi A2 Lite khác với người anh em Mi A2 của nó, máy sở hữu mức giá cực kì hấp dẫn đi kèm ngoại hình đi theo xu hướng phổ biến trong năm 2018.
- Redmi, Xiaomi
- Có hàng
- -
178g
149.3 x 71.7 x 8.8 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhôm, Viền nhôm
Đen, Đỏ, Vàng, Vàng Hồng, Xanh dương
- 2018
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- IPS LCD
5.84 inch
1080 x 2280
- 19:9
432ppi
1500:1
- 3GB4GB
- 32GB64GBeMMC 5.1
- microSDXC
Qualcomm MSM8953 Snapdragon 625 (14nm) 8 nhân
Adreno 506
Android 8.1 (Oreo), Android One, MIUI 12
4000mAh, Pin liền lithium‑ion, Sạc 10W
- 1 cổng microUSB 2.0
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
12MP, f/2.2, 1.25µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
5MP, f/2.2, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps, Chống rung điện tử gyro-EIS
5MP, f/2.0
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/nWifi Dual BandWi-Fi DirectWifi Hotspot
- Chuẩn Bluetooth 4.2A2DPLE
- GPSGLONASSBDS
- Vân tayGia tốcCon quay hồi chuyểnTiệm cậnLa bàn
- Cổng hồng ngoạiFM radio
- Mở khoá vân tay
