Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Hệ thống âm thanh
- Củ loa
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Độ sáng tối đa
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Tỉ lệ màn hình
- Mật độ điểm ảnh
- Độ sâu màu
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Công suất sạc
- Cổng sạc vào
- Sạc ngược
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- Camera sau 4
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Với cấu hình mạnh mẽ, bộ 3 camera chất lượng, viên pin dung lượng lớn, Honor X7b hứa hẹn mang đến trải nghiệm đáng giá cho người dùng.
- Honor
- Có hàng
- -
199g
166.7 x 76.5 x 8.2 mm
Bạc, Đen, Xanh lá
- 2023
- Trung Quốc
1 cổng AUX 3.5mm Output, 24-bit/192kHz audio
- Stereo
Loa kép
- TFT LCD
- 90Hz
850 nits
6.8 inch
1080 x 2412
- 20:9
389ppi
16.7 triệu màu
- 6GB8GB
- 128GB256GB
- microSDXC
Qualcomm SM6225 Snapdragon 680 4G (6nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 4x2.40 GHz Kryo 265 Gold4x1.90 GHz Kryo 265 Silver
Adreno 610
Android 13, MagicOS 7.2
6000mAh, Pin liền Lithium-Polymer
Sạc có dây 35W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
108MP, f/1.8, 24mm, Góc rộng, 1/1.67″, 0.64µm, Lấy nét tự động theo pha PDAF
5MP, f/2.2, Góc siêu rộng
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, Góc rộng
1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.0A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Có
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- USB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Điện thoại Honor X7a nổi bật và thu hút sự chú ý, vượt xa so với các sản phẩm đối thủ trong cùng phân khúc giá.
- Honor
- Có hàng
- -
196g
167.5 x 76.9 x 8.3 mm
Bạc, Đen, Xanh dương
- 2023
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- TFT LCD
6.75 inch
720 x 1600
- 20:9
260ppi
16.7 triệu màu
- 4GB6GB
- 128GB
- microSDXC
Mediatek MT6765H Helio G37 (12nm)
- 8 nhân
- 4x2.30 GHz Cortex-A534x1.70 GHz Cortex-A53
PowerVR GE8320
Android 12, Magic UI 6.1
5330mAh, 6000mAh, Pin liền Lithium-Polymer
Sạc có dây 22.5W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
5W qua 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước4 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
5MP, f/2.2, Góc siêu rộng
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP, f/2.0, Góc rộng
1080p@30fps
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Có
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- FM radioUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
