Bảng so sánh thông số kỹ thuật các thiết bị số
- Nhà sản xuất
- Description
- Thương hiệu
- Availability
- User Rating
- Review
- Thông số THIẾT KẾ
- Trọng lượng
- Kích thước
- Chất liệu
- Chống nước & bụi
- Màu sắc
- Năm ra mắt
- Xuất xứ thương hiệu
- Thông số ÂM THANH
- Tai nghe
- Thông số MÀN HÌNH
- Công nghệ màn hình
- Tần số quét
- Độ sáng tối đa
- Kích thước màn hình
- Độ phân giải
- Mật độ điểm ảnh
- Tỷ lệ tương phản
- Tỉ lệ màn hình
- Thông số BỘ NHỚ
- RAM
- Bộ nhớ trong
- Thẻ nhớ ngoài
- Thông số CẤU HÌNH
- Chipset
- Lõi CPU
- Xung nhịp
- Chip đồ họa GPU
- Hệ điều hành
- Thông số PIN / ẮC QUY
- Pin
- Công suất sạc
- Cổng sạc vào
- Sạc ngược
- Thông số CAMERA
- Số camera
- Đèn Flash
- Camera sau 1
- Camera sau 2
- Camera sau 3
- Tính năng camera sau
- Camera trước 1
- Tính năng camera trước
- KẾT NỐI DỮ LIỆU
- Số SIM
- Loại SIM
- Chuẩn viễn thông
- Chuẩn Wi-Fi
- Chuẩn Bluetooth
- Định vị
- NFC
- Công nghệ & Tiện ích
- Cảm biến
- Tiện ích khác
- Bảo mật
Xiaomi Redmi 12 4G sở hữu bộ cấu hình vượt trội, kèm với hệ thống camera tiên tiến xử lý mọi tác vụ nhanh chóng và nhiều trải nghiệm giải trí lôi cuốn.
- Redmi
- Có hàng
- -
198.5g
168.6 x 76.3 x 8.2 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng kính, Viền nhựa
- Chuẩn IP53
Bạc, Đen, Xanh dương
- 2023
- Trung Quốc
- 1 cổng AUX 3.5mm Output
- IPS LCD
- 90Hz
550 nits
6.79 inch
1080 x 2460
396ppi
1500:1
- 4GB8GBLPDDR4X
- 128GB256GBeMMC 5.1
- microSDXC
Mediatek MT6769H Helio G88 (12nm)
- 8 nhân
- 2x2.00 GHz6x1.80 GHz
Mali-G52 MC2
Android 13, MIUI 14
5000mAh, Pin liền Lithium-Polymer
Sạc có dây 18W, USB Power Delivery
- 1 cổng USB type-C
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
8MP, f/2.2, 120 độ, Góc siêu rộng
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, 1080p@30fps
8MP, f/2.1, Góc rộng
1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMCDMAHSPAEVDOLTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual Band
- Chuẩn Bluetooth 5.3A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Có
- Vân tayGia tốcLa bàn
- Cổng hồng ngoạiFM radio
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
Xiaomi Redmi 11 Prime 4G là mẫu điện thoại thông minh được người mua luôn hỏi thăm. Ngoài vẻ đẹp mới lạ, CPU MediaTek Helio G99 còn mang đến sự vận hành trơn tuột trên hệ điều hành MIUI 13 đột phá.
- Redmi
- Có hàng
- -
201g
164 x 76.1 x 8.9 mm
Mặt trước kính, Mặt lưng nhựa, Viền nhựa
Đen, Tím, Xanh lá
- 2022
- Trung Quốc
1 cổng AUX 3.5mm Output, 24-bit/192kHz audio
- IPS LCD
- 90Hz
400 nits
6.58 inch
1080 x 2408
401ppi
- 20:9
- 4GB6GBLPDDR4X
- 64GB128GBUFS 2.2
- microSDXC
Mediatek MT8781 Helio G99 (6nm)
- 8 nhân
- 2x2.20 GHz6x2.00 GHz
Mali-G57 MC2
Android 12, MIUI 13
5000mAh, Pin liền lithium‑ion
Sạc có dây 18W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
5W qua 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước3 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
2MP, f/2.4, Chụp cận cảnh macro
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
8MP
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual Band
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- NFCCổng hồng ngoạiFM radioUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tay
Xiaomi đã trình làng một siêu phẩm Redmi 11 Prime 5G giá rẻ nhưng lại có hàng loạt thông số ấn tượng như một chiếc điện thoại tầm trung.
- Redmi
- Có hàng
- -
200g
164 x 76.1 x 8.9 mm
Bạc, Đen, Xanh lá
- 2022
- Trung Quốc
1 cổng AUX 3.5mm Output, 24-bit/192kHz audio
- IPS LCD
- 90Hz
6.58 inch
1080 x 2408
401ppi
- 20:9
- 4GB6GBLPDDR4X
- 64GB128GBUFS 2.2
- microSDXC
MediaTek MT6833 Dimensity 700 5G (7nm) 8 nhân
- 8 nhân
- 2x2.20 GHz6x2.00 GHz
Mali-G57 MC2
Android 12, MIUI 13
5000mAh, Pin liền lithium‑ion
Sạc có dây 18W
- 1 cổng USB Type-C 2.0
- 1 camera trước2 camera sau
- Có LED Flash
50MP, f/1.8, Góc rộng, Lấy nét tự động theo pha PDAF
2MP, f/2.4, Cảm biến chiều sâu
HDR, Panorama, 1080p@30fps
5MP, f/2.2
HDR, 1080p@30fps
- 2 SIM
- Nano SIM
- GSMHSPALTE5G
- WiFi 802.11 chuẩn a/b/g/n/acWifi Dual BandWi-Fi Direct
- Chuẩn Bluetooth 5.1A2DPLE
- GPSGLONASSGALILEOBDS
- Vân tayGia tốcTiệm cậnLa bàn
- NFCCổng hồng ngoạiFM radioUSB On-The-Go
- Mở khoá vân tayMở khoá bằng khuôn mặt
