CPU Intel Core i5-12400F 2022

SO SÁNH TSKT
Bản mới nhất Chip CPU Intel Core i5-12400F 2022
Phát hiện thông tin sai lệch???
MÃ GIẢM GIÁ MUA SẮM
HDSD: Bấm vào mã để sử dụng. Nhập mã tại bước thanh toán. Số lượng mỗi mã có hạn. Áp dụng cho mọi đơn hàng. Chú ý hạn sử dụng.
SÀN TMĐT SHOPEE:
  • AFFYF37 Giảm 30% tối đa 40K/66K HSD: 04/06.
  • AFFDO9 Giảm 20% tối đa 30K/66K HSD: 04/06.
  • AFFLO Giảm 25% tối đa 30K/66K HSD: 03/06.
SÀN TMĐT LAZADA:
Xem toàn bộ
Gói mua trước trả sau:

*Liên hệ qua kênh chat nhanh nếu cần hỗ trợ.

CPU Intel Core i5-12400F là bộ xử lý được ví như đối thủ xứng tầm của CPU Ryzen 5 5600X.

Thông số kỹ thuật

Bảng thông số kỹ thuật: CPU Intel Core i5-12400F 2022

Thông số THIẾT KẾ
Kích thước

45 x 37.5 mm

Năm ra mắt
Xuất xứ thương hiệu
Thông số ĐỘNG CƠ
Công suất danh định

117W

Thông số BỘ NHỚ
Bus RAM

DDR4 3200, DDR5 4800

RAM tối đa

128GB

Số kênh RAM tối đa

2

Thông số CẤU HÌNH
Socket

FCLGA1700

Lõi CPU
Số luồng
Xung nhịp

2.50 GHz

Xung nhịp tối đa

4.40 GHz

Total L2 Cache

7.5MB

KẾT NỐI DỮ LIỆU
Phiên bản PCIe

PCIe 4.0, PCIe 5.0

Cổng PCIe tối đa

20

Thông tin sản phẩm

»» Chương trình MUA TRƯỚC TRẢ SAU lên đến 35 triệu. Giải ngân nhanh trong vài phút bằng chuyển khoản. Đăng ký TẠI ĐÂY.

Intel đã tung ra tới sáu CPU mở khóa Core K-Series thế hệ thứ 12 với TDP ở mức 125W. Đương nhiên là không thể thiếu CPU Intel Core i5-12400F.

Dòng chip Intel Core i5 thế hệ 12 series gồm các biến thể sau:

  1. Intel Core i5-1245UE
  2. Intel Core i5-1250PE
  3. Intel Core i5-1230U
  4. Intel Core i5-1235U
  5. Intel Core i5-1240P
  6. Intel Core i5-1240U
  7. Intel Core i5-1245P
  8. Intel Core i5-1250P
  9. Intel Core i5-12400
  10. Intel Core i5-12400F
  11. Intel Core i5-12400T
  12. Intel Core i5-12450H
  13. Intel Core i5-12500
  14. Intel Core i5-12500E
  15. Intel Core i5-12500H
  16. Intel Core i5-12500T
  17. Intel Core i5-12500TE
  18. Intel Core i5-12600
  19. Intel Core i5-12600H
  20. Intel Core i5-12600HE
  21. Intel Core i5-12600T
  22. Intel Core i5-12600K
  23. Intel Core i5-12600KF

Thông tin kỹ thuật CPU Intel Core i5-12400F

  • Tên sản phẩm: Bộ xử lý Intel Core i5 thế hệ thứ 12
  • Tên mã: Alder Lake trước đây của các sản phẩm
  • Phân đoạn thẳng: Desktop
  • Số hiệu Bộ xử lý: i5-12400F
  • Ngày phát hành: Q1’22
  • Thuật in thạch bản Intel 7
  • Điều kiện sử dụng: PC/Client/Tablet
  • Số lõi: 6
  • # of Performance-cores: 6
  • # of Efficient-cores: 0
  • Số luồng: 12
  • Tần số turbo tối đa 4.40 GHz
  • Performance-core Max Turbo Frequency 4.40 GHz
  • Performance-core Base Frequency 2.50 GHz
  • Bộ nhớ đệm: 18 MB Intel Smart Cache
  • Total L2 Cache: 7.5 MB
  • Processor Base Power: 65 W
  • Maximum Turbo Power: 117 W
  • Có sẵn Tùy chọn nhúng: Không

I5-12400F sử dụng khuôn mới nhỏ hơn này chỉ có 6 lõi Golden Cove / Performance và không có lõi Gracemont/ Atom / Efficient nào cả. CPU Intel Core i5-12400F có TDP là 65W. Tuy nhiên, Intel đã thay đổi cách đặt tên của các giới hạn công suất. Do đó TDP bây giờ là Công suất tần số cơ sở. Con chip này có xếp hạng công suất TDP / PL1 65 W và giá trị Công suất tối đa Turbo PL2 rõ ràng là 117 W.

So sánh thông số Intel Core i5-12400F

Tần số của CPU đã được quan sát trong khoảng 800 MHz (sẽ không thấp hơn) và có thể lên đến 4,4 GHz với 1 lõi. Sau khi đạt đến Tau (khoảng thời gian mà CPU có thể duy trì ở trạng thái PL2), tần số giảm xuống còn 3,4 GHz.

Thông số bộ nhớ CPU Intel Core i5-12400F

  • Dung lượng bộ nhớ tối Đa (tùy vào loại bộ nhớ): 128 GB
  • Các loại bộ nhớ Up to DDR5: 4800 MT/s, Up to DDR4 3200 MT/s
  • Số Kênh Bộ Nhớ Tối Đa: 2
  • Băng thông bộ nhớ tối đa: 76.8 GB/s
  • Direct Media Interface (DMI) Revision4.0
  • Max # of DMI Lanes: 8
  • Khả năng mở rộng: 1S Only
  • Phiên bản PCI Express 5.0 and 4.0
  • Cấu hình PCI Express: Up to 1×16+4, 2×8+4
  • Số cổng PCI Express tối đa: 20
  • Hỗ trợ socket FCLGA1700
  • Cấu hình CPU tối đa: 1
  • Thông số giải pháp Nhiệt: PCG 2020C
  • T JUNCTION 100°C
  • Kích thước gói: 45.0 mm x 37.5 mm
Chip CPU Intel Core i5-12400F 2022

Chip CPU Intel Core i5-12400F 2022

Các công nghệ tiên tiến trên CPU Intel Core i5-12400F

  • Intel Gaussian & Neural Accelerator 3.0
  • Intel Thread Director: Không
  • Tăng cường học sâu Intel Deep Learning Boost (Intel DL Boost) Có
  • Hỗ trợ bộ nhớ Intel Optane: Có
  • Công Nghệ Intel Speed Shift: Có
  • Công Nghệ Intel Turbo Boost Max 3.0: Không
  • Công nghệ Intel Turbo Boost: 2.0
  • Công nghệ siêu Phân luồng Intel:  Có
  • Intel 64: Có
  • Bộ hướng dẫn 64-bit
  • Phần mở rộng bộ hướng dẫn: Intel SSE4.1, Intel SSE4.2, Intel AVX2
  • Trạng thái chạy không: Có
  • Công nghệ Intel SpeedStep nâng cao: Có
  • Công nghệ theo dõi nhiệt: Có
  • Intel Volume Management Device (VMD): Có

Bảo mật trên CPU Core i5-12400F

  • Intel Standard Manageability (ISM): Có
  • Intel AES New Instructions: Có
  • Khóa bảo mật: Có
  • Intel OS Guard: Có
  • Bit vô hiệu hoá thực thi: Có
  • Intel Boot Guard: Có
  • Điều Khiển Thực Thi Theo Từng Chế Độ (MBE): Có
  • Intel Control-Flow Enforcement Technology: Có
  • Công nghệ ảo hóa Intel (VT-x): Có
  • Công nghệ ảo hóa Intel cho nhập/xuất được hướng vào (VT-d): Có
  • Intel VT-x với bảng trang mở rộng: Có

CPU Intel Core i5-12400F là đối thủ xứng tầm của AMD Ryzen 5 5600X. Đây cũng là một CPU 6 nhân và 12 luồng, ngoài ra các chip CPU Intel gen 12th có thể có giá thấp hơn rất nhiều. Trong các trò chơi, CPU Intel và Ryzen đều có hiệu suất gần giống nhau với mức tiêu thụ điện năng chênh lệch vài watt. Nói chung, cả hai CPU đều hoạt động tốt khi được kiểm tra trong khi chơi game. Trên thực tế, yếu tố lớn nhất chỉ nằm ở mức tiêu thụ điện năng giữa hai CPU.

Bình luận (0)

Đánh giá sản phẩm

0.0 trên 5
0
0
0
0
0
Bình luận...

Hãy để lại bình luận, ý kiến cá nhân của bạn về sản phẩm này ngay bên dưới.

Bình luận về “CPU Intel Core i5-12400F 2022”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Thông Số Kỹ Thuật
Logo

thongsokythuat.vn

Danh sách sản phẩm đã chọn
  • Thiết bị số (0)
  • Xe (0)
  • Phụ kiện số (0)
  • Điện gia dụng (0)
  • Linh kiện số (0)
So sánh thông số kỹ thuật